enthused

[Mỹ]/ɪnˈθjuːzd/
[Anh]/ɪnˈθuzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. rất nhiệt tình về một điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

enthused audience

khán giả nhiệt tình

enthused participants

người tham gia nhiệt tình

enthused team

đội ngũ nhiệt tình

enthused crowd

đám đông nhiệt tình

enthused students

sinh viên nhiệt tình

enthused fans

người hâm mộ nhiệt tình

enthused employees

nhân viên nhiệt tình

enthused supporters

những người ủng hộ nhiệt tình

enthused volunteers

những người tình nguyện nhiệt tình

Câu ví dụ

she was enthused about the new project.

Cô ấy rất hào hứng với dự án mới.

he is enthused to start his new job.

Anh ấy rất hào hứng bắt đầu công việc mới của mình.

the children were enthused by the magic show.

Những đứa trẻ rất hào hứng với màn trình diễn ảo thuật.

they are enthused about the upcoming concert.

Họ rất hào hứng với buổi hòa nhạc sắp tới.

we were enthused to hear the good news.

Chúng tôi rất vui mừng khi nghe tin tốt.

she spoke in an enthused tone about her travels.

Cô ấy nói với giọng hào hứng về những chuyến đi của mình.

he became enthused after attending the workshop.

Anh ấy trở nên hào hứng sau khi tham dự hội thảo.

the team was enthused to win the championship.

Đội đã rất hào hứng khi giành được chức vô địch.

they are enthused to volunteer for the charity.

Họ rất sẵn lòng tham gia tình nguyện cho tổ chức từ thiện.

she was enthused by the opportunity to learn.

Cô ấy rất hào hứng với cơ hội được học hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay