eons

[Mỹ]/[ˈiːənz]/
[Anh]/[ˈiːənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian dài đến mức có vẻ vô tận
n., số nhiều một thời gian rất dài; các thời đại

Cụm từ & Cách kết hợp

across eons

qua hàng triệu năm

eons hence

sau hàng triệu năm nữa

lost eons

hàng triệu năm đã mất

for eons

trong hàng triệu năm

through eons

qua hàng triệu năm

ancient eons

hàng triệu năm cổ xưa

eons passed

hàng triệu năm trôi qua

eons ago

cách đây hàng triệu năm

immortal eons

hàng triệu năm bất tử

dark eons

hàng triệu năm đen tối

Câu ví dụ

the fossil record suggests life existed on earth for eons.

Hồ sơ hóa thạch cho thấy sự sống đã tồn tại trên Trái Đất qua hàng triệu năm.

the universe has expanded over eons, continuing to grow.

Kinh nghiệm vũ trụ đã mở rộng qua hàng triệu năm, tiếp tục phát triển.

geologists study rock formations that span eons of time.

Các nhà địa chất nghiên cứu các kiến tạo đá trải dài qua hàng triệu năm.

the pyramids have stood for eons, a testament to ancient power.

Những kim tự tháp đã tồn tại qua hàng triệu năm, là minh chứng cho sức mạnh cổ đại.

myths and legends tell of heroes and battles from eons past.

Truyền thuyết và huyền thoại kể về những anh hùng và trận chiến từ hàng triệu năm trước.

the concept of time stretches back through eons of history.

Khái niệm về thời gian kéo dài trở lại qua hàng triệu năm lịch sử.

the mountains have weathered countless storms over eons.

Những ngọn núi đã chịu đựng vô số cơn bão qua hàng triệu năm.

human civilization has evolved over eons, adapting to change.

Nền văn minh của loài người đã phát triển qua hàng triệu năm, thích nghi với sự thay đổi.

the stars shone down on earth for eons before humans arrived.

Những ngôi sao chiếu sáng xuống Trái Đất trong hàng triệu năm trước khi con người xuất hiện.

the ancient forest has existed for eons, a place of wonder.

Khu rừng cổ đại đã tồn tại qua hàng triệu năm, một nơi tuyệt vời.

the earth's climate has shifted over eons, creating new landscapes.

Khí hậu Trái Đất đã thay đổi qua hàng triệu năm, tạo ra những cảnh quan mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay