millennia

[Mỹ]/mɪˈleniə/
[Anh]/mɪˈleniə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoảng thời gian một nghìn năm; dạng số nhiều của thiên niên kỷ

Cụm từ & Cách kết hợp

a few millennia

vài thiên niên kỷ

millennia-old tradition

truyền thống hàng thiên niên kỷ

over the millennia

qua hàng thiên niên kỷ

millennia of history

hàng thiên niên kỷ lịch sử

spanning millennia

kéo dài hàng thiên niên kỷ

Câu ví dụ

For two millennia, exogamy was a major transgression for Jews.

Trong hai nghìn năm, việc tảo hôn là một sự vi phạm lớn đối với người Do Thái.

for millennia the people along the Nile have depended entirely on its bounty.

Trong nhiều thiên niên kỷ, người dân sống dọc theo sông Nile đã hoàn toàn phụ thuộc vào sự ban phát của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay