a few millennia
vài thiên niên kỷ
millennia-old tradition
truyền thống hàng thiên niên kỷ
over the millennia
qua hàng thiên niên kỷ
millennia of history
hàng thiên niên kỷ lịch sử
spanning millennia
kéo dài hàng thiên niên kỷ
For two millennia, exogamy was a major transgression for Jews.
Trong hai nghìn năm, việc tảo hôn là một sự vi phạm lớn đối với người Do Thái.
for millennia the people along the Nile have depended entirely on its bounty.
Trong nhiều thiên niên kỷ, người dân sống dọc theo sông Nile đã hoàn toàn phụ thuộc vào sự ban phát của nó.
a few millennia
vài thiên niên kỷ
millennia-old tradition
truyền thống hàng thiên niên kỷ
over the millennia
qua hàng thiên niên kỷ
millennia of history
hàng thiên niên kỷ lịch sử
spanning millennia
kéo dài hàng thiên niên kỷ
For two millennia, exogamy was a major transgression for Jews.
Trong hai nghìn năm, việc tảo hôn là một sự vi phạm lớn đối với người Do Thái.
for millennia the people along the Nile have depended entirely on its bounty.
Trong nhiều thiên niên kỷ, người dân sống dọc theo sông Nile đã hoàn toàn phụ thuộc vào sự ban phát của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay