epicurean

[Mỹ]/ˌɛpɪkjuːˈrɪən/
[Anh]/ˌɛpɪˈkjʊrɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thích ẩm thực ngon và đồ uống; người tìm kiếm khoái lạc
adj. tận tâm với việc theo đuổi khoái lạc, đặc biệt liên quan đến thực phẩm; thích sang trọng và nuông chiều bản thân
Word Forms
số nhiềuepicureans

Cụm từ & Cách kết hợp

epicurean delight

niềm vui ẩm thực

epicurean lifestyle

phong cách ẩm thực

epicurean feast

bữa tiệc ẩm thực

epicurean pleasure

sự khoái lạc ẩm thực

epicurean tastes

gu ẩm thực

epicurean experience

trải nghiệm ẩm thực

epicurean pursuits

sở thích ẩm thực

epicurean choices

lựa chọn ẩm thực

epicurean adventures

cuộc phiêu lưu ẩm thực

epicurean culture

văn hóa ẩm thực

Câu ví dụ

as an epicurean, she always seeks the finest dining experiences.

Với tư cách là một người sành ẩm thực, cô ấy luôn tìm kiếm những trải nghiệm ẩm thực tốt nhất.

his epicurean lifestyle includes gourmet meals and fine wines.

Phong cách sống của anh ấy là một người sành ẩm thực bao gồm các bữa ăn ngon và rượu hảo hạng.

the epicurean delights at the festival attracted many food lovers.

Những thú vui ẩm thực tại lễ hội đã thu hút nhiều người yêu thích ẩm thực.

she has an epicurean palate that appreciates complex flavors.

Cô ấy có khẩu vị của một người sành ẩm thực đánh giá cao những hương vị phức tạp.

his epicurean adventures took him to various countries.

Những cuộc phiêu lưu ẩm thực của anh ấy đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia khác nhau.

they opened an epicurean shop that specializes in artisanal cheeses.

Họ đã mở một cửa hàng ẩm thực chuyên về các loại phô mai thủ công.

the epicurean festival featured chefs from around the world.

Lễ hội ẩm thực có sự tham gia của các đầu bếp từ khắp nơi trên thế giới.

he enjoys reading epicurean literature to enhance his culinary skills.

Anh ấy thích đọc sách về ẩm thực để nâng cao kỹ năng nấu ăn của mình.

her epicurean interests have led her to explore different cuisines.

Những sở thích ẩm thực của cô ấy đã dẫn cô ấy đến khám phá các nền ẩm thực khác nhau.

the restaurant's epicurean menu changes with the seasons.

Thực đơn ẩm thực của nhà hàng thay đổi theo mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay