luxury-lover

[Mỹ]/[ˈlʌk.sər.i ˈlʌ.vər]/
[Anh]/[ˈlʌk.sɚ.i ˈlʌ.vɚ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người yêu thích hoặc nghiện hàng hóa và trải nghiệm xa xỉ; người tìm kiếm và tận hưởng những thứ xa xỉ; một người ưu tiên sự xa xỉ hơn tính thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury-lover's life

cuộc sống của người yêu xa xỉ

a luxury-lover

một người yêu xa xỉ

luxury-lover shopping

mua sắm của người yêu xa xỉ

be a luxury-lover

trở thành người yêu xa xỉ

luxury-lover experience

kỳ nghiệm của người yêu xa xỉ

luxury-lover style

phong cách của người yêu xa xỉ

luxury-lover brand

thương hiệu của người yêu xa xỉ

luxury-lover travel

du lịch của người yêu xa xỉ

luxury-lover design

thiết kế của người yêu xa xỉ

Câu ví dụ

she's a luxury-lover, always seeking out the finest brands.

Cô ấy là một người yêu thích xa xỉ, luôn tìm kiếm những thương hiệu cao cấp nhất.

as a luxury-lover, he appreciates high-quality craftsmanship.

Vì là một người yêu thích xa xỉ, anh ấy trân trọng tay nghề chất lượng cao.

the luxury-lover in her couldn't resist the diamond necklace.

Người yêu thích xa xỉ trong cô ấy không thể cưỡng lại chiếc cổ điển làm bằng kim cương.

he's a confirmed luxury-lover, spending a fortune on his car.

Anh ấy là một người yêu thích xa xỉ chính hiệu, chi một số tiền lớn cho xe hơi của mình.

the hotel caters to the luxury-lover with its opulent suites.

Khách sạn phục vụ những người yêu thích xa xỉ với các phòng suite xa hoa.

a dedicated luxury-lover, she collects rare designer handbags.

Một người yêu thích xa xỉ tận tụy, cô ấy sưu tập các túi xách thiết kế hiếm.

the magazine targets the luxury-lover with its exclusive content.

Tạp chí nhắm đến người yêu thích xa xỉ với nội dung độc quyền của nó.

he's a self-proclaimed luxury-lover and a frequent traveler.

Anh ấy tự xưng là một người yêu thích xa xỉ và là một người thường xuyên đi du lịch.

the luxury-lover in me craves a private island getaway.

Người yêu thích xa xỉ trong tôi khao khát một chuyến đi đến một hòn đảo riêng tư.

she's a passionate luxury-lover and a connoisseur of fine wines.

Cô ấy là một người yêu thích xa xỉ đầy đam mê và là một người sành rượu vang hảo hạng.

the brand appeals to the luxury-lover with its exclusive events.

Thương hiệu này thu hút người yêu thích xa xỉ với các sự kiện độc quyền của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay