self-denying

[Mỹ]/[ˈself ˈdenɪŋ]/
[Anh]/[ˈself ˈdenɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sẵn sàng từ bỏ những mong muốn hoặc ước muốn của chính mình để làm điều đúng hoặc cần thiết; được đặc trưng bởi sự từ chối bản thân; khổ hạnh; thể hiện sự kiềm chế và kiểm soát bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-denying life

cuộc sống tự kiềm chế

being self-denying

là người tự kiềm chế

self-denying attitude

thái độ tự kiềm chế

a self-denying person

một người tự kiềm chế

self-denying behavior

hành vi tự kiềm chế

self-denying work

công việc tự kiềm chế

was self-denying

đã tự kiềm chế

self-denying spirit

tinh thần tự kiềm chế

self-denying way

cách tự kiềm chế

become self-denying

trở thành người tự kiềm chế

Câu ví dụ

she led a self-denying life dedicated to helping others.

Cô sống một cuộc đời tự tiệt để giúp đỡ người khác.

his self-denying behavior impressed everyone with its sincerity.

Hành vi tự tiệt của anh ấy đã làm ấn tượng mọi người bởi sự chân thành.

the monk's self-denying existence was a testament to his faith.

Sự tồn tại tự tiệt của vị tăng là minh chứng cho đức tin của ông.

a self-denying attitude is crucial for spiritual growth.

Một thái độ tự tiệt là rất quan trọng cho sự phát triển tinh thần.

she made a self-denying choice to prioritize her family.

Cô đã đưa ra một lựa chọn tự tiệt để ưu tiên gia đình mình.

he displayed a remarkably self-denying spirit during the crisis.

Anh ấy thể hiện một tinh thần tự tiệt đáng kinh ngạc trong thời kỳ khủng hoảng.

the self-denying nature of the job requires immense dedication.

Bản chất tự tiệt của công việc này đòi hỏi sự tận tụy vô cùng lớn.

practicing self-denying discipline can lead to greater control.

Thực hành kỷ luật tự tiệt có thể dẫn đến sự kiểm soát lớn hơn.

their self-denying commitment to the project was truly inspiring.

Sự cam kết tự tiệt của họ đối với dự án thực sự truyền cảm hứng.

a self-denying lifestyle can bring inner peace and contentment.

Một lối sống tự tiệt có thể mang lại sự bình an và hài lòng bên trong.

the team's self-denying efforts resulted in a significant victory.

Nỗ lực tự tiệt của đội đã dẫn đến một chiến thắng quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay