| số nhiều | equippings |
equipping students
trang bị cho học sinh
equipping the lab
trang bị cho phòng thí nghiệm
equipping ourselves
trang bị cho bản thân mình
equipping future leaders
trang bị cho các nhà lãnh đạo tương lai
equipping the team
trang bị cho đội nhóm
equipping with tools
trang bị với các công cụ
equipping for success
trang bị để đạt được thành công
equipping the workforce
trang bị cho lực lượng lao động
equipping the kitchen
trang bị cho nhà bếp
equipping with skills
trang bị với các kỹ năng
the company is equipping its employees with new laptops.
công ty đang trang bị cho nhân viên những chiếc máy tính xách tay mới.
we are equipping the lab with state-of-the-art equipment.
chúng tôi đang trang bị phòng thí nghiệm với thiết bị hiện đại.
equipping the kitchen with modern appliances is our priority.
trang bị cho nhà bếp những thiết bị hiện đại là ưu tiên của chúng tôi.
the project involves equipping the soldiers with better gear.
dự án bao gồm việc trang bị cho các binh lính những thiết bị tốt hơn.
equipping students with essential skills is crucial for their future.
trang bị cho học sinh những kỹ năng cần thiết là rất quan trọng cho tương lai của họ.
the new system is equipping us to handle increased demand.
hệ thống mới đang trang bị cho chúng tôi khả năng xử lý mức tăng nhu cầu.
equipping the classroom with interactive whiteboards enhances learning.
trang bị cho lớp học bảng trắng tương tác giúp nâng cao hiệu quả học tập.
the government is equipping rural areas with internet access.
chính phủ đang trang bị cho các vùng nông thôn khả năng truy cập internet.
equipping the team with the right tools is essential for success.
trang bị cho nhóm những công cụ phù hợp là điều cần thiết để thành công.
they are equipping the house with a security system.
họ đang trang bị cho ngôi nhà một hệ thống an ninh.
equipping the vehicle with safety features is a legal requirement.
trang bị cho xe những tính năng an toàn là yêu cầu pháp lý.
equipping students
trang bị cho học sinh
equipping the lab
trang bị cho phòng thí nghiệm
equipping ourselves
trang bị cho bản thân mình
equipping future leaders
trang bị cho các nhà lãnh đạo tương lai
equipping the team
trang bị cho đội nhóm
equipping with tools
trang bị với các công cụ
equipping for success
trang bị để đạt được thành công
equipping the workforce
trang bị cho lực lượng lao động
equipping the kitchen
trang bị cho nhà bếp
equipping with skills
trang bị với các kỹ năng
the company is equipping its employees with new laptops.
công ty đang trang bị cho nhân viên những chiếc máy tính xách tay mới.
we are equipping the lab with state-of-the-art equipment.
chúng tôi đang trang bị phòng thí nghiệm với thiết bị hiện đại.
equipping the kitchen with modern appliances is our priority.
trang bị cho nhà bếp những thiết bị hiện đại là ưu tiên của chúng tôi.
the project involves equipping the soldiers with better gear.
dự án bao gồm việc trang bị cho các binh lính những thiết bị tốt hơn.
equipping students with essential skills is crucial for their future.
trang bị cho học sinh những kỹ năng cần thiết là rất quan trọng cho tương lai của họ.
the new system is equipping us to handle increased demand.
hệ thống mới đang trang bị cho chúng tôi khả năng xử lý mức tăng nhu cầu.
equipping the classroom with interactive whiteboards enhances learning.
trang bị cho lớp học bảng trắng tương tác giúp nâng cao hiệu quả học tập.
the government is equipping rural areas with internet access.
chính phủ đang trang bị cho các vùng nông thôn khả năng truy cập internet.
equipping the team with the right tools is essential for success.
trang bị cho nhóm những công cụ phù hợp là điều cần thiết để thành công.
they are equipping the house with a security system.
họ đang trang bị cho ngôi nhà một hệ thống an ninh.
equipping the vehicle with safety features is a legal requirement.
trang bị cho xe những tính năng an toàn là yêu cầu pháp lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay