equisetum

[Mỹ]/ˌɛkwɪˈsiːtəm/
[Anh]/ˌɛkwɪˈsiːtəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi thực vật được biết đến với tên gọi là cây đuôi ngựa; cây đuôi ngựa; chi Equisetum
Word Forms
số nhiềuequisetums

Cụm từ & Cách kết hợp

equisetum species

loài kết hợp hoa

equisetum plant

cây kết hợp hoa

equisetum extract

chiết xuất kết hợp hoa

equisetum benefits

lợi ích của kết hợp hoa

equisetum growth

sự phát triển của kết hợp hoa

equisetum uses

công dụng của kết hợp hoa

equisetum properties

tính chất của kết hợp hoa

equisetum cultivation

trồng trọt kết hợp hoa

equisetum habitat

môi trường sống của kết hợp hoa

equisetum research

nghiên cứu về kết hợp hoa

Câu ví dụ

equisetum is often found in wetland areas.

equisetum thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

the medicinal properties of equisetum are well-known.

tính dược lý của equisetum được biết đến rộng rãi.

equisetum can be used in herbal remedies.

equisetum có thể được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

many gardeners appreciate the beauty of equisetum.

nhiều người làm vườn đánh giá cao vẻ đẹp của equisetum.

equisetum is a prehistoric plant species.

equisetum là một loài thực vật tiền sử.

in some cultures, equisetum is used for crafting.

trong một số nền văn hóa, equisetum được sử dụng để chế tác.

equisetum thrives in sandy or loamy soils.

equisetum phát triển mạnh trong đất cát hoặc đất thịt.

researchers study equisetum for its unique characteristics.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu equisetum vì những đặc điểm độc đáo của nó.

equisetum is often referred to as horsetail.

equisetum thường được gọi là đuôi ngựa.

equisetum has a high silica content.

equisetum có hàm lượng silica cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay