eradicating poverty
loại bỏ nghèo đói
eradicating disease
loại bỏ bệnh tật
eradicating pests
loại bỏ sâu bệnh
eradicating hunger
loại bỏ nạn đói
eradicating corruption
loại bỏ tham nhũng
eradicating violence
loại bỏ bạo lực
eradicating racism
loại bỏ phân biệt chủng tộc
eradicating ignorance
loại bỏ sự thiếu hiểu biết
eradicating discrimination
loại bỏ sự phân biệt đối xử
eradicating barriers
loại bỏ các rào cản
eradicating poverty is a global goal.
phá bỏ nghèo đói là một mục tiêu toàn cầu.
the campaign focuses on eradicating illiteracy.
chiến dịch tập trung vào xóa bỏ mù chữ.
eradicating diseases requires international cooperation.
phá bỏ các bệnh truyền nhiễm đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
efforts are being made towards eradicating hunger.
nỗ lực đang được thực hiện để xóa bỏ nạn đói.
eradicating invasive species is crucial for biodiversity.
phá bỏ các loài xâm lấn là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
the organization is dedicated to eradicating human trafficking.
tổ chức này dành cho việc xóa bỏ nạn buôn người.
eradicating corruption is essential for a fair society.
phá bỏ nạn tham nhũng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
they are committed to eradicating child labor.
họ cam kết xóa bỏ lao động trẻ em.
eradicating discrimination is a long-term goal.
xóa bỏ phân biệt đối xử là một mục tiêu dài hạn.
eradicating addiction requires comprehensive support.
phá bỏ chứng nghiện đòi hỏi sự hỗ trợ toàn diện.
eradicating poverty
loại bỏ nghèo đói
eradicating disease
loại bỏ bệnh tật
eradicating pests
loại bỏ sâu bệnh
eradicating hunger
loại bỏ nạn đói
eradicating corruption
loại bỏ tham nhũng
eradicating violence
loại bỏ bạo lực
eradicating racism
loại bỏ phân biệt chủng tộc
eradicating ignorance
loại bỏ sự thiếu hiểu biết
eradicating discrimination
loại bỏ sự phân biệt đối xử
eradicating barriers
loại bỏ các rào cản
eradicating poverty is a global goal.
phá bỏ nghèo đói là một mục tiêu toàn cầu.
the campaign focuses on eradicating illiteracy.
chiến dịch tập trung vào xóa bỏ mù chữ.
eradicating diseases requires international cooperation.
phá bỏ các bệnh truyền nhiễm đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
efforts are being made towards eradicating hunger.
nỗ lực đang được thực hiện để xóa bỏ nạn đói.
eradicating invasive species is crucial for biodiversity.
phá bỏ các loài xâm lấn là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
the organization is dedicated to eradicating human trafficking.
tổ chức này dành cho việc xóa bỏ nạn buôn người.
eradicating corruption is essential for a fair society.
phá bỏ nạn tham nhũng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
they are committed to eradicating child labor.
họ cam kết xóa bỏ lao động trẻ em.
eradicating discrimination is a long-term goal.
xóa bỏ phân biệt đối xử là một mục tiêu dài hạn.
eradicating addiction requires comprehensive support.
phá bỏ chứng nghiện đòi hỏi sự hỗ trợ toàn diện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay