loud eructations
tiếng ợ lớn
avoid eructations
tránh ợ
after eructations
sau khi ợ
excessive eructations
ợ quá nhiều
chronic eructations
ợ mãn tính
sudden eructations
ợ đột ngột
controlling eructations
kiểm soát ợ
treating eructations
điều trị ợ
preventing eructations
ngăn ngừa ợ
frequent eructations
ợ thường xuyên
the patient reported frequent eructations after meals.
Bệnh nhân báo cáo thường xuyên đầy hơi sau khi ăn.
excessive eructations can be embarrassing in social situations.
Đầy hơi quá nhiều có thể gây khó chịu trong các tình huống xã hội.
the doctor inquired about the frequency and nature of her eructations.
Bác sĩ hỏi về tần suất và tính chất của chứng đầy hơi của cô ấy.
certain foods are known to trigger uncomfortable eructations.
Một số loại thực phẩm có khả năng gây ra chứng đầy hơi khó chịu.
he experienced noisy eructations due to carbonated beverages.
Anh ấy bị đầy hơi ồn ào do đồ uống có ga.
the medication aimed to reduce the occurrence of eructations.
Thuốc có tác dụng làm giảm tần suất xuất hiện của chứng đầy hơi.
she tried various remedies to alleviate her persistent eructations.
Cô ấy đã thử nhiều biện pháp khắc phục để làm giảm chứng đầy hơi dai dẳng của mình.
gastritis can often lead to troublesome eructations.
Viêm dạ dày thường có thể dẫn đến chứng đầy hơi khó chịu.
he noticed a correlation between stress and his eructations.
Anh ấy nhận thấy có mối tương quan giữa căng thẳng và chứng đầy hơi của mình.
the study investigated the causes of spontaneous eructations.
Nghiên cứu điều tra các nguyên nhân gây ra chứng đầy hơi tự phát.
the gastroenterologist evaluated the patient's eructations and symptoms.
Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa đã đánh giá chứng đầy hơi và các triệu chứng của bệnh nhân.
loud eructations
tiếng ợ lớn
avoid eructations
tránh ợ
after eructations
sau khi ợ
excessive eructations
ợ quá nhiều
chronic eructations
ợ mãn tính
sudden eructations
ợ đột ngột
controlling eructations
kiểm soát ợ
treating eructations
điều trị ợ
preventing eructations
ngăn ngừa ợ
frequent eructations
ợ thường xuyên
the patient reported frequent eructations after meals.
Bệnh nhân báo cáo thường xuyên đầy hơi sau khi ăn.
excessive eructations can be embarrassing in social situations.
Đầy hơi quá nhiều có thể gây khó chịu trong các tình huống xã hội.
the doctor inquired about the frequency and nature of her eructations.
Bác sĩ hỏi về tần suất và tính chất của chứng đầy hơi của cô ấy.
certain foods are known to trigger uncomfortable eructations.
Một số loại thực phẩm có khả năng gây ra chứng đầy hơi khó chịu.
he experienced noisy eructations due to carbonated beverages.
Anh ấy bị đầy hơi ồn ào do đồ uống có ga.
the medication aimed to reduce the occurrence of eructations.
Thuốc có tác dụng làm giảm tần suất xuất hiện của chứng đầy hơi.
she tried various remedies to alleviate her persistent eructations.
Cô ấy đã thử nhiều biện pháp khắc phục để làm giảm chứng đầy hơi dai dẳng của mình.
gastritis can often lead to troublesome eructations.
Viêm dạ dày thường có thể dẫn đến chứng đầy hơi khó chịu.
he noticed a correlation between stress and his eructations.
Anh ấy nhận thấy có mối tương quan giữa căng thẳng và chứng đầy hơi của mình.
the study investigated the causes of spontaneous eructations.
Nghiên cứu điều tra các nguyên nhân gây ra chứng đầy hơi tự phát.
the gastroenterologist evaluated the patient's eructations and symptoms.
Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa đã đánh giá chứng đầy hơi và các triệu chứng của bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay