esplanade

[Mỹ]/ˌesplə'neɪd/
[Anh]/ˌɛsplə'ned/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lối đi dạo, đường đi bộ;khu vực mở phẳng
Word Forms
số nhiềuesplanades

Câu ví dụ

take a leisurely stroll along the esplanade

đi dạo thong thả dọc theo con đại lộ

enjoy the sunset on the esplanade

tận hưởng cảnh hoàng hôn trên con đại lộ

the esplanade is a popular spot for jogging

con đại lộ là một địa điểm phổ biến để chạy bộ

visit the cafes along the esplanade

ghé thăm các quán cà phê dọc theo con đại lộ

attend a concert at the esplanade

tham dự một buổi hòa nhạc tại con đại lộ

the esplanade offers a beautiful view of the city skyline

con đại lộ có tầm nhìn tuyệt đẹp về đường chân trời thành phố

exercise at the outdoor gym on the esplanade

tập thể dục tại phòng gym ngoài trời trên con đại lộ

the esplanade is a great place for picnics

con đại lộ là một nơi tuyệt vời để ăn picnic

take in the sea breeze at the esplanade

tận hưởng làn gió biển tại con đại lộ

the esplanade is lined with palm trees

con đại lộ được bao quanh bởi những hàng cây cọ

Ví dụ thực tế

Except for the vibration of the engines, we might have been pacing an esplanade.

Trừ tiếng ồn của động cơ, có lẽ chúng tôi đang đi dạo trên một đại lộ.

Nguồn: The Disappearing Horizon

A park-like esplanade leads to the national theater.

Một đại lộ có công viên dẫn đến nhà hát quốc gia.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

When the rain clears, sun-starved Scots enjoy their esplanade and the beach brings joy to young families.

Khi trời tạnh mưa, người Scotland thiếu nắng tận hưởng đại lộ của họ và bãi biển mang lại niềm vui cho các gia đình trẻ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Family members of the crash victims spoke to reporters on a windy esplanade at The Hague after they'd been privately briefed ahead of the press conference.

Các thành viên gia đình của các nạn nhân trong vụ tai nạn đã nói chuyện với các phóng viên trên một đại lộ nhiều gió ở The Hague sau khi họ được thông báo riêng trước cuộc họp báo.

Nguồn: NPR News October 2015 Collection

Here are a few of the must-see classics in Singapore: Firstly, head to the Marina Promenade, a park that spans the Singapore river from Kallang Riverside Park to Esplanade - Theatres on the Bay.

Dưới đây là một vài điểm tham quan cổ điển không thể bỏ qua ở Singapore: Đầu tiên, hãy đến Marina Promenade, một công viên trải dài trên sông Singapore từ Kallang Riverside Park đến Esplanade - Nhà hát trên Vịnh.

Nguồn: Travel around the world

There was no middle distance in her perspective—romantic recollections of sunny afternoons on an esplanade, with military bands, officers, and gallants around, stood like gilded letters upon the dark tablet of surrounding Egdon.

Không có khoảng cách trung gian trong quan điểm của cô ấy—những ký ức lãng mạn về những buổi chiều nắng trên một đại lộ, với các ban nhạc quân sự, sĩ quan và những người dũng cảm xung quanh, đứng như những chữ vàng trên tấm bảng đen bao quanh Egdon.

Nguồn: Returning Home

Survivors, some wounded and in wheelchairs and even stretchers, and families of victims sat on one side of the esplanade on a crisp and bracing Paris morning, with giant French blue, white and red flags fluttering overhead.

Những người sống sót, một số bị thương và trên xe lăn hoặc thậm chí cáng, và gia đình các nạn nhân ngồi một bên đại lộ vào một buổi sáng Paris trong lành và mát mẻ, với những lá cờ xanh, trắng và đỏ khổng lồ của Pháp bay trên đầu.

Nguồn: NPR News November 2015 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay