essences

[Mỹ]/ˈɛsənsɪz/
[Anh]/ˈɛsənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản chất hoặc phẩm chất cơ bản của một cái gì đó; bản chất nội tại hoặc phẩm chất không thể thiếu của một cái gì đó; chiết xuất tập trung từ thực vật hoặc các chất; hương vị hoặc hương thơm tập trung cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

natural essences

tinh chất tự nhiên

plant essences

tinh chất thực vật

aromatic essences

tinh chất thơm

pure essences

tinh chất tinh khiết

essential essences

tinh chất thiết yếu

fragrant essences

tinh chất thơm ngát

healing essences

tinh chất chữa lành

floral essences

tinh chất hoa

citrus essences

tinh chất cam quýt

spiritual essences

tinh chất tâm linh

Câu ví dụ

the essences of various flowers can enhance the fragrance of perfumes.

tinh chất của các loại hoa khác nhau có thể tăng cường hương thơm của nước hoa.

understanding the essences of different cultures is crucial for global communication.

hiểu được bản chất của các nền văn hóa khác nhau là rất quan trọng cho giao tiếp toàn cầu.

many chefs use natural essences to elevate their culinary creations.

nhiều đầu bếp sử dụng các tinh chất tự nhiên để nâng tầm những sáng tạo ẩm thực của họ.

the essences of kindness and empathy are fundamental to building strong relationships.

tinh chất của sự tốt bụng và thấu hiểu là nền tảng để xây dựng những mối quan hệ bền chặt.

in aromatherapy, essential oils are derived from the essences of plants.

trong liệu pháp hương thơm, tinh dầu được chiết xuất từ tinh chất của thực vật.

art captures the essences of human emotions and experiences.

nghệ thuật nắm bắt được bản chất của cảm xúc và kinh nghiệm của con người.

the essences of great literature often reflect the human condition.

tinh chất của những tác phẩm văn học xuất sắc thường phản ánh tình trạng của con người.

she believes that the essences of success are hard work and perseverance.

cô ấy tin rằng tinh chất của thành công là sự chăm chỉ và kiên trì.

philosophy seeks to understand the essences of existence and reality.

triết học tìm cách hiểu bản chất của sự tồn tại và thực tại.

the essences of teamwork include trust, communication, and collaboration.

tinh chất của tinh thần đồng đội bao gồm sự tin tưởng, giao tiếp và hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay