establishers

[Mỹ]/[ɪˈstæblɪʃəz]/
[Anh]/[ɪˈstæblɪʃərz]/

Dịch

n. Những người xây dựng nên một điều gì đó; những người chịu trách nhiệm thiết lập hoặc sáng lập một tổ chức hoặc cơ quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

establishers of peace

người tạo dựng hòa bình

Câu ví dụ

the company sought experienced establishers to lead the new department.

Công ty tìm kiếm những người sáng lập có kinh nghiệm để dẫn dắt bộ phận mới.

successful establishers often demonstrate strong leadership and vision.

Những người sáng lập thành công thường thể hiện khả năng lãnh đạo và tầm nhìn mạnh mẽ.

we need establishers who can build a positive team culture from the ground up.

Chúng tôi cần những người sáng lập có thể xây dựng văn hóa đội nhóm tích cực từ nền tảng.

the university recognized the establishers of the groundbreaking research program.

Đại học công nhận những người sáng lập của chương trình nghiên cứu đột phá.

these establishers played a crucial role in shaping the company's future.

Những người sáng lập này đã đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tương lai của công ty.

the project required resourceful establishers with a proven track record.

Dự án đòi hỏi những người sáng lập có năng lực và có thành tích đã được chứng minh.

we are looking for establishers of innovative solutions to complex problems.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người sáng lập những giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp.

the foundation supported the work of dedicated establishers in the field.

Quỹ hỗ trợ công việc của những người sáng lập tận tâm trong lĩnh vực này.

the board appointed several new establishers to oversee the expansion.

Hội đồng bổ nhiệm một số người sáng lập mới để giám sát sự mở rộng.

the city honored the establishers of the community garden program.

Thành phố vinh danh những người sáng lập chương trình vườn cộng đồng.

the role demands proactive establishers capable of driving significant change.

Vai trò đòi hỏi những người sáng lập chủ động có khả năng thúc đẩy những thay đổi đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay