initiators

[Mỹ]/[ˈɪnɪʃɪˌeɪtəz]/
[Anh]/[ˈɪnɪʃɪˌeɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật khởi xướng hành động hoặc thay đổi; một người bắt đầu điều gì đó; trong điện tử, một mạch hoặc thiết bị khởi động một hành động; một người đưa ra những ý tưởng hoặc dự án mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

initiators of change

Người khởi xướng thay đổi

key initiators

Các nhà khởi xướng chính

initiators meeting

Họp của các nhà khởi xướng

initiators role

Vai trò của các nhà khởi xướng

initiators program

Chương trình của các nhà khởi xướng

initiator group

Nhóm khởi xướng

initiator's vision

Định hướng của nhà khởi xướng

Câu ví dụ

the project's initiators sought funding from various sources.

Người khởi xướng dự án đã tìm kiếm vốn từ nhiều nguồn khác nhau.

he was one of the key initiators of the peace talks.

Anh ấy là một trong những người khởi xướng chính của các cuộc đàm phán hòa bình.

the initiators of the campaign deserve recognition for their efforts.

Người khởi xướng chiến dịch xứng đáng được ghi nhận vì những nỗ lực của họ.

we need to identify the initiators of the fraudulent scheme.

Chúng ta cần xác định những người khởi xướng của kế hoạch lừa đảo.

the initiators of the new policy faced considerable opposition.

Người khởi xướng chính sách mới phải đối mặt với sự phản đối đáng kể.

the initiators of the research project are presenting their findings.

Người khởi xướng dự án nghiên cứu đang trình bày kết quả của họ.

the company's initiators envisioned a global market presence.

Người khởi xướng công ty đã hình dung một sự hiện diện trên thị trường toàn cầu.

the initiators of the movement rallied support from across the country.

Người khởi xướng phong trào đã kêu gọi sự ủng hộ từ khắp cả nước.

the initiators of the program are looking for volunteers.

Người khởi xướng chương trình đang tìm kiếm tình nguyện viên.

the initiators of the debate presented compelling arguments.

Người khởi xướng cuộc tranh luận đã trình bày những lập luận thuyết phục.

the initiators of the change wanted to improve employee morale.

Người khởi xướng sự thay đổi muốn cải thiện tinh thần của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay