initiators of change
Người khởi xướng thay đổi
key initiators
Các nhà khởi xướng chính
initiators meeting
Họp của các nhà khởi xướng
initiators role
Vai trò của các nhà khởi xướng
initiators program
Chương trình của các nhà khởi xướng
initiator group
Nhóm khởi xướng
initiator's vision
Định hướng của nhà khởi xướng
the project's initiators sought funding from various sources.
Người khởi xướng dự án đã tìm kiếm vốn từ nhiều nguồn khác nhau.
he was one of the key initiators of the peace talks.
Anh ấy là một trong những người khởi xướng chính của các cuộc đàm phán hòa bình.
the initiators of the campaign deserve recognition for their efforts.
Người khởi xướng chiến dịch xứng đáng được ghi nhận vì những nỗ lực của họ.
we need to identify the initiators of the fraudulent scheme.
Chúng ta cần xác định những người khởi xướng của kế hoạch lừa đảo.
the initiators of the new policy faced considerable opposition.
Người khởi xướng chính sách mới phải đối mặt với sự phản đối đáng kể.
the initiators of the research project are presenting their findings.
Người khởi xướng dự án nghiên cứu đang trình bày kết quả của họ.
the company's initiators envisioned a global market presence.
Người khởi xướng công ty đã hình dung một sự hiện diện trên thị trường toàn cầu.
the initiators of the movement rallied support from across the country.
Người khởi xướng phong trào đã kêu gọi sự ủng hộ từ khắp cả nước.
the initiators of the program are looking for volunteers.
Người khởi xướng chương trình đang tìm kiếm tình nguyện viên.
the initiators of the debate presented compelling arguments.
Người khởi xướng cuộc tranh luận đã trình bày những lập luận thuyết phục.
the initiators of the change wanted to improve employee morale.
Người khởi xướng sự thay đổi muốn cải thiện tinh thần của nhân viên.
initiators of change
Người khởi xướng thay đổi
key initiators
Các nhà khởi xướng chính
initiators meeting
Họp của các nhà khởi xướng
initiators role
Vai trò của các nhà khởi xướng
initiators program
Chương trình của các nhà khởi xướng
initiator group
Nhóm khởi xướng
initiator's vision
Định hướng của nhà khởi xướng
the project's initiators sought funding from various sources.
Người khởi xướng dự án đã tìm kiếm vốn từ nhiều nguồn khác nhau.
he was one of the key initiators of the peace talks.
Anh ấy là một trong những người khởi xướng chính của các cuộc đàm phán hòa bình.
the initiators of the campaign deserve recognition for their efforts.
Người khởi xướng chiến dịch xứng đáng được ghi nhận vì những nỗ lực của họ.
we need to identify the initiators of the fraudulent scheme.
Chúng ta cần xác định những người khởi xướng của kế hoạch lừa đảo.
the initiators of the new policy faced considerable opposition.
Người khởi xướng chính sách mới phải đối mặt với sự phản đối đáng kể.
the initiators of the research project are presenting their findings.
Người khởi xướng dự án nghiên cứu đang trình bày kết quả của họ.
the company's initiators envisioned a global market presence.
Người khởi xướng công ty đã hình dung một sự hiện diện trên thị trường toàn cầu.
the initiators of the movement rallied support from across the country.
Người khởi xướng phong trào đã kêu gọi sự ủng hộ từ khắp cả nước.
the initiators of the program are looking for volunteers.
Người khởi xướng chương trình đang tìm kiếm tình nguyện viên.
the initiators of the debate presented compelling arguments.
Người khởi xướng cuộc tranh luận đã trình bày những lập luận thuyết phục.
the initiators of the change wanted to improve employee morale.
Người khởi xướng sự thay đổi muốn cải thiện tinh thần của nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay