estupor

[Mỹ]/esˈtu.poɾ/
[Anh]/esˈtu.poɾ/

Dịch

n. trạng thái choáng ngơ hoặc kinh ngạc; tình trạng mờ ám hoặc mất ý thức; trạng thái tê liệt hoặc kém nhạy cảm tinh thần

Cụm từ & Cách kết hợp

estado de estupor

trạng thái hôn mê

estupor profundo

hôn mê sâu

estupor postraumático

hôn mê sau chấn thương

estupor catatónico

hôn mê catatonia

estupor inducido

hôn mê được gây ra

Câu ví dụ

the patient lay in a deep stupor after the accident.

Bệnh nhân nằm trong trạng thái mê man sâu sau tai nạn.

he was found in an alcoholic stupor on the street.

Người ta phát hiện anh ấy trong trạng thái say rượu trên đường phố.

the drug induced a state of stupor that lasted for hours.

Thuốc đã gây ra trạng thái mê man kéo dài hàng giờ.

she emerged from the stupor feeling confused and disoriented.

Cô ấy tỉnh dậy khỏi trạng thái mê man với cảm giác bối rối và mất phương hướng.

the doctor noted the patient was in a semi-stupor.

Bác sĩ nhận thấy bệnh nhân đang ở trong trạng thái bán mê man.

his mind was clouded in a stupor of exhaustion.

Tâm trí anh ấy mờ đi trong trạng thái mệt mỏi mê man.

the shock left her in a state of stupor.

Sự sốc đã để lại cô ấy trong trạng thái mê man.

they found him in a drug-induced stupor in the apartment.

Họ phát hiện anh ấy trong trạng thái mê man do thuốc trong căn hộ.

the alcoholic stupor made him unresponsive.

Trạng thái say rượu khiến anh ấy không phản ứng.

after the surgery, she slipped into a stupor.

Sau phẫu thuật, cô ấy rơi vào trạng thái mê man.

the combination of medications caused a dangerous stupor.

Phối hợp các loại thuốc đã gây ra trạng thái mê man nguy hiểm.

he stared in stupor at the unexpected news.

Anh ấy nhìn chăm chú trong trạng thái mê man trước tin tức bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay