ethnicise

[Mỹ]//ˈeθnɪsaɪz//
[Anh]//ˈeθnɪsaɪz//

Dịch

v. Làm cho một vật hoặc người mang đặc điểm hoặc bản sắc dân tộc; Xem xét hoặc diễn giải một tình huống, xung đột hoặc vấn đề theo góc độ dân tộc; Làm cho một thứ trở nên hấp dẫn hoặc bị ảnh hưởng bởi một nhóm dân tộc cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

ethnicised minorities

những cộng đồng thiểu số được xác định theo sắc tộc

ethnicised identity

định dạng bản sắc theo sắc tộc

ethnicise culture

định dạng văn hóa theo sắc tộc

ethnicised groups

các nhóm được xác định theo sắc tộc

ethnicise politics

định dạng chính trị theo sắc tộc

ethnicised community

cộng đồng được xác định theo sắc tộc

ethnicise history

định dạng lịch sử theo sắc tộc

Câu ví dụ

some politicians try to ethnicise the debate on immigration.

Một số chính trị gia cố gắng dân tộc hóa cuộc tranh luận về di cư.

the curriculum has been criticised for attempting to ethnicise history.

Chương trình học đã bị chỉ trích vì cố gắng dân tộc hóa lịch sử.

critics argue that media should not ethnicise cultural differences.

Các nhà phê bình cho rằng truyền thông không nên dân tộc hóa sự khác biệt văn hóa.

some scholars believe we should ethnicise the study of literature.

Một số học giả cho rằng chúng ta nên dân tộc hóa việc nghiên cứu văn học.

the party leader urged supporters not to ethnicise the election campaign.

Lãnh đạo đảng kêu gọi các ủng hộ者 không nên dân tộc hóa chiến dịch bầu cử.

educators worry that policies might ethnicise the classroom environment.

Các nhà giáo dục lo ngại rằng các chính sách có thể dân tộc hóa môi trường lớp học.

the documentary aims to ethnicise understanding of minority experiences.

Phim tài liệu nhằm dân tộc hóa sự hiểu biết về trải nghiệm của các nhóm thiểu số.

some activists want to ethnicise discussions about national identity.

Một số nhà hoạt động muốn dân tộc hóa các cuộc thảo luận về bản sắc quốc gia.

the report warns against attempts to ethnicise economic issues.

Báo cáo cảnh báo chống lại các nỗ lực dân tộc hóa các vấn đề kinh tế.

historians debate whether it is appropriate to ethnicise certain historical figures.

Các nhà sử học tranh luận xem liệu có phù hợp để dân tộc hóa một số nhân vật lịch sử hay không.

the minister denied accusations that the government would ethnicise the new policy.

Bộ trưởng phủ nhận các cáo buộc rằng chính phủ sẽ dân tộc hóa chính sách mới.

researchers suggest we should ethnicise our approach to social studies.

Nghiên cứu viên đề xuất chúng ta nên dân tộc hóa cách tiếp cận của chúng ta đối với các nghiên cứu xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay