europeanization

[Mỹ]/[juːrəˈpiːənɪzəʃən]/
[Anh]/[jʊərəˈpiːənɪzəʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình áp dụng các tiêu chuẩn, chính sách hoặc thực hành châu Âu; hành động làm cho một thứ trở nên châu Âu hơn.
v. làm cho một thứ trở nên châu Âu hơn; thích nghi với các tiêu chuẩn hoặc thực hành châu Âu.

Cụm từ & Cách kết hợp

europeanization process

Quá trình châu Âu hóa

under europeanization

Dưới sự châu Âu hóa

europeanization efforts

Nỗ lực châu Âu hóa

promoting europeanization

Thúc đẩy châu Âu hóa

europeanization policy

Chính sách châu Âu hóa

europeanization trend

Xu hướng châu Âu hóa

facing europeanization

Đối mặt với châu Âu hóa

europeanization stage

Giai đoạn châu Âu hóa

speed of europeanization

Tốc độ châu Âu hóa

Câu ví dụ

the company underwent a significant europeanization process to appeal to a wider market.

Doanh nghiệp đã trải qua quá trình châu Âu hóa đáng kể để thu hút thị trường rộng lớn hơn.

critics argue that the museum's europeanization erased its unique cultural identity.

Các nhà phê bình cho rằng việc châu Âu hóa của bảo tàng đã xóa bỏ bản sắc văn hóa độc đáo của nó.

the restaurant's europeanization included adding french pastries to the menu.

Việc châu Âu hóa của nhà hàng bao gồm việc thêm các món bánh mì Pháp vào thực đơn.

there's been considerable debate about the extent of the city's europeanization.

Đã có nhiều tranh luận về mức độ châu Âu hóa của thành phố.

the university sought to promote europeanization through student exchange programs.

Trường đại học đã tìm cách thúc đẩy châu Âu hóa thông qua các chương trình trao đổi sinh viên.

the rapid europeanization of the region raised concerns about cultural preservation.

Sự châu Âu hóa nhanh chóng của khu vực đã làm dấy lên lo ngại về việc bảo tồn văn hóa.

the government actively encouraged europeanization of the legal system.

Chính phủ tích cực khuyến khích châu Âu hóa hệ thống pháp lý.

we observed a clear trend of europeanization in the architectural design.

Chúng tôi nhận thấy một xu hướng rõ rệt của việc châu Âu hóa trong thiết kế kiến trúc.

the film's europeanization was subtle, focusing on aesthetic elements.

Việc châu Âu hóa của bộ phim là tinh tế, tập trung vào các yếu tố thẩm mỹ.

the company's europeanization strategy aimed to increase international appeal.

Chiến lược châu Âu hóa của công ty nhằm tăng sức hấp dẫn quốc tế.

the project involved a thorough europeanization of the urban planning guidelines.

Dự án này bao gồm việc châu Âu hóa toàn diện các hướng dẫn quy hoạch đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay