eviscerate

[Mỹ]/ɪˈvɪsəreɪt/
[Anh]/ɪˈvɪsəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. loại bỏ các cơ quan nội tạng; loại bỏ tinh chất; phẫu thuật lấy các cơ quan từ một bệnh nhân; cắt bỏ các cơ quan nội tạng của
vi. có các cơ quan nội tạng lồi ra do phẫu thuật kém
Word Forms
thì quá khứeviscerated
quá khứ phân từeviscerated
hiện tại phân từeviscerating
ngôi thứ ba số íteviscerates

Cụm từ & Cách kết hợp

eviscerate the competition

phá hủy sự cạnh tranh

eviscerate the argument

phá hủy lập luận

eviscerate the proposal

phá hủy đề xuất

eviscerate the narrative

phá hủy câu chuyện

eviscerate the plan

phá hủy kế hoạch

eviscerate the theory

phá hủy lý thuyết

eviscerate the system

phá hủy hệ thống

eviscerate the text

phá hủy văn bản

eviscerate the process

phá hủy quy trình

eviscerate the idea

phá hủy ý tưởng

Câu ví dụ

he plans to eviscerate the old car for parts.

anh ta dự định làm sạch hoàn toàn chiếc xe cũ để lấy phụ tùng.

the documentary aims to eviscerate the myths surrounding the animal.

tài liệu phim tài liệu hướng đến việc bác bỏ những huyền thoại xung quanh loài động vật.

critics believe the new policy will eviscerate workers' rights.

các nhà phê bình tin rằng chính sách mới sẽ làm suy yếu quyền lợi của người lao động.

he used a sharp knife to eviscerate the fish before cooking.

anh ta dùng một con dao sắc bén để làm sạch hoàn toàn con cá trước khi nấu.

the report will eviscerate the company's financial practices.

báo cáo sẽ vạch trần những phương pháp tài chính của công ty.

she felt the need to eviscerate her emotions in the letter.

cô cảm thấy cần phải bộc lộ hết cảm xúc của mình trong thư.

they plan to eviscerate the competition with their new product.

họ dự định đánh bại đối thủ bằng sản phẩm mới của mình.

the scientist's findings could eviscerate previous theories.

những phát hiện của nhà khoa học có thể bác bỏ những lý thuyết trước đây.

in the debate, he aimed to eviscerate his opponent's arguments.

trong cuộc tranh luận, anh ta hướng đến việc bác bỏ những lập luận của đối thủ.

she had to eviscerate the project to meet the deadline.

cô ấy phải cắt giảm dự án để đáp ứng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay