eviscerates

[Mỹ]/ɪˈvɪs.ə.reɪts/
[Anh]/ɪˈvɪs.ə.reɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. loại bỏ các cơ quan nội tạng của

Cụm từ & Cách kết hợp

eviscerates the competition

xé nát sự cạnh tranh

eviscerates the argument

xé nát lập luận

eviscerates the narrative

xé nát câu chuyện

eviscerates the claims

xé nát những tuyên bố

eviscerates the policy

xé nát chính sách

eviscerates the premise

xé nát tiền đề

eviscerates the theory

xé nát lý thuyết

eviscerates the concept

xé nát khái niệm

eviscerates the evidence

xé nát bằng chứng

eviscerates the system

xé nát hệ thống

Câu ví dụ

the critic eviscerates the film for its poor plot.

nhà phê bình phê bình phim vì cốt truyện kém.

the article eviscerates the politician's policies.

bài viết phê bình chính sách của chính trị gia.

his harsh words eviscerate her confidence.

những lời nói khắc nghiệt của anh ta làm suy giảm sự tự tin của cô.

the review eviscerates the new restaurant's service.

đánh giá phê bình dịch vụ của nhà hàng mới.

the documentary eviscerates the myths surrounding climate change.

phim tài liệu vạch trần những huyền thoại xung quanh biến đổi khí hậu.

his speech eviscerates the opposition's arguments.

diễn văn của anh ta bác bỏ những lập luận của đối phương.

the novel eviscerates the complexities of modern relationships.

tiểu thuyết vạch trần những phức tạp của các mối quan hệ hiện đại.

she eviscerates the idea that money can buy happiness.

cô bác bỏ ý tưởng rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.

the analysis eviscerates the flaws in the research study.

phân tích chỉ ra những thiếu sót trong nghiên cứu.

the documentary eviscerates the fast fashion industry.

phim tài liệu vạch trần ngành công nghiệp thời trang nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay