excitatory neurotransmitters
các chất dẫn truyền thần kinh kích thích
excitatory synapse
synapse kích thích
excitatory response
phản ứng kích thích
the excitatory action of these impulses.
tác dụng kích thích của những xung lực này.
The responses of respiration to hypoxia is diphase,that is respiratory excitatory at first,then respiratory depression.
Phản ứng của hô hấp với tình trạng thiếu oxy là hai pha,tức là hô hấp kích thích ban đầu,sau đó là suy hô hấp.
Leptin is one endogenous excitatory autacoid, encoded by obese gene and secreted by adipose cells.
Leptin là một chất tự điều hòa kích thích nội sinh, được mã hóa bởi gen béo và được tiết ra bởi các tế bào mỡ.
excitatory neurotransmitters
các chất dẫn truyền thần kinh kích thích
excitatory synapse
synapse kích thích
excitatory response
phản ứng kích thích
the excitatory action of these impulses.
tác dụng kích thích của những xung lực này.
The responses of respiration to hypoxia is diphase,that is respiratory excitatory at first,then respiratory depression.
Phản ứng của hô hấp với tình trạng thiếu oxy là hai pha,tức là hô hấp kích thích ban đầu,sau đó là suy hô hấp.
Leptin is one endogenous excitatory autacoid, encoded by obese gene and secreted by adipose cells.
Leptin là một chất tự điều hòa kích thích nội sinh, được mã hóa bởi gen béo và được tiết ra bởi các tế bào mỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay