exciting news
tin tức thú vị
excite heat by friction
khởi động nhiệt bằng ma sát
Gould was excited by these discoveries.
Gould rất phấn khích trước những khám phá này.
the ability to excite interest in others.
khả năng khơi gợi sự quan tâm của người khác.
the energy of an electron is sufficient to excite the atom.
Năng lượng của một electron đủ để kích thích nguyên tử.
they were excited about the prospect.
họ rất hào hứng với triển vọng.
The news excited everybody.
Tin tức khiến mọi người đều phấn khích.
It especially excited their inquisitiveness.
Nó đặc biệt kích thích sự tò mò của họ.
This announcement greatly excited us.
Thông báo này khiến chúng tôi rất phấn khích.
They were excited with joy at the success.
Họ rất vui mừng và phấn khích trước thành công.
flying still excites me.
Tôi vẫn còn thấy thích thú với việc bay.
I'm excited by what lies ahead.
Tôi rất hào hứng với những điều sắp tới.
He was inly excited about her.
Anh ấy chỉ thầm yêu cô ấy.
He is apt to get excited over trifles.
Anh ấy dễ bị kích động bởi những chuyện vặt vãnh.
Everybody was excited by the news of victory.
Mọi người đều phấn khích trước tin tức chiến thắng.
Her new dress excited envy.
Bộ váy mới của cô ấy khiến người khác ghen tị.
The audience is/are always very excited by a wonderful goal.
Khán giả luôn rất phấn khích trước một bàn thắng tuyệt vời.
exciting news
tin tức thú vị
excite heat by friction
khởi động nhiệt bằng ma sát
Gould was excited by these discoveries.
Gould rất phấn khích trước những khám phá này.
the ability to excite interest in others.
khả năng khơi gợi sự quan tâm của người khác.
the energy of an electron is sufficient to excite the atom.
Năng lượng của một electron đủ để kích thích nguyên tử.
they were excited about the prospect.
họ rất hào hứng với triển vọng.
The news excited everybody.
Tin tức khiến mọi người đều phấn khích.
It especially excited their inquisitiveness.
Nó đặc biệt kích thích sự tò mò của họ.
This announcement greatly excited us.
Thông báo này khiến chúng tôi rất phấn khích.
They were excited with joy at the success.
Họ rất vui mừng và phấn khích trước thành công.
flying still excites me.
Tôi vẫn còn thấy thích thú với việc bay.
I'm excited by what lies ahead.
Tôi rất hào hứng với những điều sắp tới.
He was inly excited about her.
Anh ấy chỉ thầm yêu cô ấy.
He is apt to get excited over trifles.
Anh ấy dễ bị kích động bởi những chuyện vặt vãnh.
Everybody was excited by the news of victory.
Mọi người đều phấn khích trước tin tức chiến thắng.
Her new dress excited envy.
Bộ váy mới của cô ấy khiến người khác ghen tị.
The audience is/are always very excited by a wonderful goal.
Khán giả luôn rất phấn khích trước một bàn thắng tuyệt vời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay