exfoliating

[Mỹ]/ɛksˈfəʊlɪeɪtɪŋ/
[Anh]/ɛksˈfoʊlɪˌeɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.quá trình loại bỏ hoặc gỡ bỏ các lớp ngoài; khiến cho bong ra hoặc rụng theo từng lớp

Cụm từ & Cách kết hợp

exfoliating scrub

tẩy tế bào chết

exfoliating mask

mặt nạ tẩy tế bào chết

exfoliating cleanser

Nước rửa tẩy tế bào chết

exfoliating gloves

găng tay tẩy tế bào chết

exfoliating treatment

điều trị tẩy tế bào chết

exfoliating lotion

lotion tẩy tế bào chết

exfoliating cream

kem tẩy tế bào chết

exfoliating peel

peel tẩy tế bào chết

exfoliating wipes

khăn tẩy tế bào chết

exfoliating pads

miếng pad tẩy tế bào chết

Câu ví dụ

exfoliating helps remove dead skin cells.

Việc tẩy tế bào chết giúp loại bỏ các tế bào da chết.

using an exfoliating scrub can improve your skin texture.

Việc sử dụng scrub tẩy tế bào chết có thể cải thiện kết cấu da của bạn.

she prefers exfoliating masks for her skincare routine.

Cô ấy thích sử dụng các loại mặt nạ tẩy tế bào chết trong quy trình chăm sóc da của mình.

exfoliating once a week can enhance your glow.

Việc tẩy tế bào chết một tuần một lần có thể làm tăng thêm vẻ rạng rỡ của bạn.

he bought an exfoliating gel for his oily skin.

Anh ấy đã mua gel tẩy tế bào chết cho làn da dầu của mình.

exfoliating is essential for maintaining healthy skin.

Việc tẩy tế bào chết là điều cần thiết để duy trì làn da khỏe mạnh.

she enjoys the refreshing feeling after exfoliating.

Cô ấy thích cảm giác sảng khoái sau khi tẩy tế bào chết.

exfoliating can help prevent clogged pores.

Việc tẩy tế bào chết có thể giúp ngăn ngừa lỗ chân lông bị tắc.

he uses an exfoliating glove in the shower.

Anh ấy sử dụng găng tay tẩy tế bào chết khi tắm.

exfoliating products come in various forms.

Các sản phẩm tẩy tế bào chết có nhiều dạng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay