exorcism

[Mỹ]/'eksɔːsɪzəm/
[Anh]/'ɛksɔrsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động xua đuổi linh hồn xấu hoặc quỷ dữ; việc sử dụng ma thuật để triệu hồi các linh hồn ma quái.
Word Forms
số nhiềuexorcisms

Cụm từ & Cách kết hợp

perform an exorcism

thực hiện một buổi trừ tà

exorcism ritual

nghi thức trừ tà

Câu ví dụ

exorcism performed by a priest

nghi thức trục xuất được thực hiện bởi một linh mục

exorcism to banish evil spirits

nghi thức trục xuất để trục đuổi những linh hồn ma quỷ

exorcism used to cleanse a haunted house

nghi thức trục xuất được sử dụng để thanh tẩy một ngôi nhà bị ám

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay