| số nhiều | exoticisms |
With the individual music style, the work combined exoticism with creation method of polytonality.
Với phong cách âm nhạc cá nhân, tác phẩm kết hợp sự ngoại lai với phương pháp sáng tạo đa âm.
The restaurant offers a menu full of exoticism from different countries.
Nhà hàng cung cấp thực đơn đầy ắp sự kỳ lạ, khác biệt đến từ nhiều quốc gia.
She was drawn to the exoticism of the vibrant city.
Cô bị thu hút bởi sự kỳ lạ của thành phố sôi động.
The novel is known for its exoticism and vivid descriptions of faraway lands.
Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng với sự kỳ lạ và những mô tả sống động về những vùng đất xa xôi.
The fashion show featured a mix of traditional clothing with modern exoticism.
Buổi trình diễn thời trang giới thiệu sự kết hợp giữa trang phục truyền thống và sự kỳ lạ hiện đại.
The music festival celebrates the exoticism of various cultures through performances and workshops.
Lễ hội âm nhạc tôn vinh sự kỳ lạ của các nền văn hóa khác nhau thông qua các buổi biểu diễn và hội thảo.
Her jewelry designs often incorporate elements of exoticism inspired by her travels.
Những thiết kế trang sức của cô thường kết hợp các yếu tố kỳ lạ lấy cảm hứng từ những chuyến đi của cô.
The art exhibition showcased paintings that captured the essence of exoticism in nature.
Triển lãm nghệ thuật trưng bày các bức tranh thể hiện bản chất của sự kỳ lạ trong thiên nhiên.
The film director is known for his use of exoticism in creating visually stunning scenes.
Đạo diễn phim nổi tiếng với việc sử dụng sự kỳ lạ để tạo ra những cảnh quay ngoạn mục.
The novel's plot is enriched by the exoticism of the protagonist's adventures in foreign lands.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết được làm phong phú thêm bởi sự kỳ lạ của những cuộc phiêu lưu của nhân vật chính ở những vùng đất xa lạ.
The museum's collection includes artifacts that showcase the exoticism of ancient civilizations.
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm các hiện vật thể hiện sự kỳ lạ của các nền văn minh cổ đại.
The Grand Guignol with all its rabies and insanity and troubling exoticism is another offshoot of French naturalism.
Nhà hát Grand Guignol với tất cả bệnh dại, sự điên loạn và sự kỳ lạ đáng lo ngại là một nhánh khác của chủ nghĩa tự nhiên Pháp.
Nguồn: Crash Course in DramaThe first is probably James Nelson Barker's 1808 work " the Indian Princess" or " La Belle Sauvage" . Because you know, exoticism.
Có lẽ điều đầu tiên là tác phẩm năm 1808 của James Nelson Barker mang tên " the Indian Princess" hoặc " La Belle Sauvage". Vì bạn biết đấy, sự kỳ lạ.
Nguồn: Crash Course in DramaAnother recurrent theme is the city's exoticism.
Một chủ đề lặp đi lặp lại khác là sự kỳ lạ của thành phố.
Nguồn: The Economist CultureWith the individual music style, the work combined exoticism with creation method of polytonality.
Với phong cách âm nhạc cá nhân, tác phẩm kết hợp sự ngoại lai với phương pháp sáng tạo đa âm.
The restaurant offers a menu full of exoticism from different countries.
Nhà hàng cung cấp thực đơn đầy ắp sự kỳ lạ, khác biệt đến từ nhiều quốc gia.
She was drawn to the exoticism of the vibrant city.
Cô bị thu hút bởi sự kỳ lạ của thành phố sôi động.
The novel is known for its exoticism and vivid descriptions of faraway lands.
Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng với sự kỳ lạ và những mô tả sống động về những vùng đất xa xôi.
The fashion show featured a mix of traditional clothing with modern exoticism.
Buổi trình diễn thời trang giới thiệu sự kết hợp giữa trang phục truyền thống và sự kỳ lạ hiện đại.
The music festival celebrates the exoticism of various cultures through performances and workshops.
Lễ hội âm nhạc tôn vinh sự kỳ lạ của các nền văn hóa khác nhau thông qua các buổi biểu diễn và hội thảo.
Her jewelry designs often incorporate elements of exoticism inspired by her travels.
Những thiết kế trang sức của cô thường kết hợp các yếu tố kỳ lạ lấy cảm hứng từ những chuyến đi của cô.
The art exhibition showcased paintings that captured the essence of exoticism in nature.
Triển lãm nghệ thuật trưng bày các bức tranh thể hiện bản chất của sự kỳ lạ trong thiên nhiên.
The film director is known for his use of exoticism in creating visually stunning scenes.
Đạo diễn phim nổi tiếng với việc sử dụng sự kỳ lạ để tạo ra những cảnh quay ngoạn mục.
The novel's plot is enriched by the exoticism of the protagonist's adventures in foreign lands.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết được làm phong phú thêm bởi sự kỳ lạ của những cuộc phiêu lưu của nhân vật chính ở những vùng đất xa lạ.
The museum's collection includes artifacts that showcase the exoticism of ancient civilizations.
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm các hiện vật thể hiện sự kỳ lạ của các nền văn minh cổ đại.
The Grand Guignol with all its rabies and insanity and troubling exoticism is another offshoot of French naturalism.
Nhà hát Grand Guignol với tất cả bệnh dại, sự điên loạn và sự kỳ lạ đáng lo ngại là một nhánh khác của chủ nghĩa tự nhiên Pháp.
Nguồn: Crash Course in DramaThe first is probably James Nelson Barker's 1808 work " the Indian Princess" or " La Belle Sauvage" . Because you know, exoticism.
Có lẽ điều đầu tiên là tác phẩm năm 1808 của James Nelson Barker mang tên " the Indian Princess" hoặc " La Belle Sauvage". Vì bạn biết đấy, sự kỳ lạ.
Nguồn: Crash Course in DramaAnother recurrent theme is the city's exoticism.
Một chủ đề lặp đi lặp lại khác là sự kỳ lạ của thành phố.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay