expatiate

[Mỹ]/ɪkˈspeɪʃieɪt/
[Anh]/ɪkˈspeɪʃieɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. phát triển, cung cấp các giải thích chi tiết.
Word Forms
quá khứ phân từexpatiated
ngôi thứ ba số ítexpatiates
thì quá khứexpatiated
hiện tại phân từexpatiating
số nhiềuexpatiates

Cụm từ & Cách kết hợp

expatiate on

giải thích chi tiết

Câu ví dụ

she expatiated on working-class novelists.

Cô ấy đã trình bày chi tiết về các nhà văn thuộc tầng lớp lao động.

expatiated on the subject until everyone was bored.

Ông/bà ấy đã trình bày chi tiết về chủ đề cho đến khi mọi người đều cảm thấy chán.

In this article, we expatiate the research proceeding on expansin all-roundly.

Trong bài viết này, chúng tôi trình bày chi tiết về quá trình nghiên cứu về mở rộng một cách toàn diện.

At last, the actual project of underground space exploitation in Jiangwan-wujiaochang, the subcenter of Shanghai, was expatiated in the round.

Cuối cùng, dự án thực tế về khai thác không gian ngầm ở Jiangwan-wujiaochang, trung tâm phụ thuộc của Thượng Hải, đã được trình bày chi tiết.

The arithmetic to control all kinds of linear dominated sections and resoluble conditions are expatiated in this paper.

Phép toán để điều khiển tất cả các loại phần tuyến tính chiếm ưu thế và các điều kiện có thể giải được được trình bày chi tiết trong bài báo này.

This article expatiated the renal osteopathy from main types of renal osteodystrophy,significance of biochemical index and bone biopsy and treatment of renal osteopathy.

Bài báo này trình bày chi tiết về bệnh xương thận từ các loại chính của bệnh xương chuyển hóa thận, tầm quan trọng của chỉ số sinh hóa và sinh thiết xương và điều trị bệnh xương thận.

This paper expatiated and analyzed the progress and status in amplificative target and design of primer、range of sampling and assistant technique and the relative research fields of CHD gene.

Bài báo này trình bày và phân tích tiến trình và tình trạng của mục tiêu và thiết kế khuếch đại, phạm vi lấy mẫu và kỹ thuật hỗ trợ cũng như các lĩnh vực nghiên cứu liên quan của gen CHD.

This paper introduced substitutes for lead,leadless frits and leadless glaze formulation design and making techniques,and then expatiated on firing of leadless glazes,plumbeous recontamination,etc.

Bài báo này giới thiệu các lựa chọn thay thế cho chì, các kỹ thuật thiết kế và sản xuất men không chì và sau đó trình bày chi tiết về việc nung chảy men không chì, tái nhiễm chì, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay