expatiates on ideas
trích dẫn về ý tưởng
expatiates on topics
trích dẫn về các chủ đề
expatiates on issues
trích dẫn về các vấn đề
expatiates on concepts
trích dẫn về các khái niệm
expatiates on theories
trích dẫn về các lý thuyết
expatiates on subjects
trích dẫn về các môn học
expatiates on matters
trích dẫn về các vấn đề
expatiates on arguments
trích dẫn về các lập luận
expatiates on perspectives
trích dẫn về các quan điểm
expatiates on findings
trích dẫn về các phát hiện
the professor expatiates on the importance of critical thinking.
giáo sư trình bày về tầm quan trọng của tư duy phản biện.
during the lecture, she expatiates about cultural differences.
trong bài giảng, cô ấy trình bày về những khác biệt văn hóa.
the author expatiates on the themes of love and loss in her novel.
tác giả trình bày về những chủ đề tình yêu và mất mát trong tiểu thuyết của cô ấy.
he expatiates at length about his travels around the world.
anh ấy trình bày rất kỹ về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.
in his speech, he expatiates on the need for environmental protection.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy trình bày về sự cần thiết của bảo vệ môi trường.
the scientist expatiates on the latest research findings.
nhà khoa học trình bày về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
she expatiates on her views regarding education reform.
cô ấy trình bày về quan điểm của cô ấy liên quan đến cải cách giáo dục.
the historian expatiates on the events leading up to the war.
nhà sử học trình bày về những sự kiện dẫn đến cuộc chiến tranh.
in the article, he expatiates on the significance of art in society.
trong bài báo, anh ấy trình bày về ý nghĩa của nghệ thuật trong xã hội.
during the meeting, she expatiates on the project’s potential benefits.
trong cuộc họp, cô ấy trình bày về những lợi ích tiềm năng của dự án.
expatiates on ideas
trích dẫn về ý tưởng
expatiates on topics
trích dẫn về các chủ đề
expatiates on issues
trích dẫn về các vấn đề
expatiates on concepts
trích dẫn về các khái niệm
expatiates on theories
trích dẫn về các lý thuyết
expatiates on subjects
trích dẫn về các môn học
expatiates on matters
trích dẫn về các vấn đề
expatiates on arguments
trích dẫn về các lập luận
expatiates on perspectives
trích dẫn về các quan điểm
expatiates on findings
trích dẫn về các phát hiện
the professor expatiates on the importance of critical thinking.
giáo sư trình bày về tầm quan trọng của tư duy phản biện.
during the lecture, she expatiates about cultural differences.
trong bài giảng, cô ấy trình bày về những khác biệt văn hóa.
the author expatiates on the themes of love and loss in her novel.
tác giả trình bày về những chủ đề tình yêu và mất mát trong tiểu thuyết của cô ấy.
he expatiates at length about his travels around the world.
anh ấy trình bày rất kỹ về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.
in his speech, he expatiates on the need for environmental protection.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy trình bày về sự cần thiết của bảo vệ môi trường.
the scientist expatiates on the latest research findings.
nhà khoa học trình bày về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
she expatiates on her views regarding education reform.
cô ấy trình bày về quan điểm của cô ấy liên quan đến cải cách giáo dục.
the historian expatiates on the events leading up to the war.
nhà sử học trình bày về những sự kiện dẫn đến cuộc chiến tranh.
in the article, he expatiates on the significance of art in society.
trong bài báo, anh ấy trình bày về ý nghĩa của nghệ thuật trong xã hội.
during the meeting, she expatiates on the project’s potential benefits.
trong cuộc họp, cô ấy trình bày về những lợi ích tiềm năng của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay