expatiates

[Mỹ]/ɪkˈspeɪʃiˌeɪts/
[Anh]/ɪkˈspeɪʃiˌeɪts/

Dịch

v. nói hoặc viết về một cái gì đó một cách chi tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

expatiates on ideas

trích dẫn về ý tưởng

expatiates on topics

trích dẫn về các chủ đề

expatiates on issues

trích dẫn về các vấn đề

expatiates on concepts

trích dẫn về các khái niệm

expatiates on theories

trích dẫn về các lý thuyết

expatiates on subjects

trích dẫn về các môn học

expatiates on matters

trích dẫn về các vấn đề

expatiates on arguments

trích dẫn về các lập luận

expatiates on perspectives

trích dẫn về các quan điểm

expatiates on findings

trích dẫn về các phát hiện

Câu ví dụ

the professor expatiates on the importance of critical thinking.

giáo sư trình bày về tầm quan trọng của tư duy phản biện.

during the lecture, she expatiates about cultural differences.

trong bài giảng, cô ấy trình bày về những khác biệt văn hóa.

the author expatiates on the themes of love and loss in her novel.

tác giả trình bày về những chủ đề tình yêu và mất mát trong tiểu thuyết của cô ấy.

he expatiates at length about his travels around the world.

anh ấy trình bày rất kỹ về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.

in his speech, he expatiates on the need for environmental protection.

trong bài phát biểu của mình, anh ấy trình bày về sự cần thiết của bảo vệ môi trường.

the scientist expatiates on the latest research findings.

nhà khoa học trình bày về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.

she expatiates on her views regarding education reform.

cô ấy trình bày về quan điểm của cô ấy liên quan đến cải cách giáo dục.

the historian expatiates on the events leading up to the war.

nhà sử học trình bày về những sự kiện dẫn đến cuộc chiến tranh.

in the article, he expatiates on the significance of art in society.

trong bài báo, anh ấy trình bày về ý nghĩa của nghệ thuật trong xã hội.

during the meeting, she expatiates on the project’s potential benefits.

trong cuộc họp, cô ấy trình bày về những lợi ích tiềm năng của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay