discusses issues
thảo luận về các vấn đề
discusses topics
thảo luận về các chủ đề
discusses ideas
thảo luận về các ý tưởng
discusses plans
thảo luận về các kế hoạch
discusses strategies
thảo luận về các chiến lược
discusses options
thảo luận về các lựa chọn
discusses findings
thảo luận về các phát hiện
discusses challenges
thảo luận về các thách thức
discusses solutions
thảo luận về các giải pháp
discusses results
thảo luận về các kết quả
the professor discusses the latest research findings.
giáo sư thảo luận về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
during the meeting, they discuss project timelines.
trong cuộc họp, họ thảo luận về thời gian biểu của dự án.
she discusses her travel plans with her friends.
cô ấy thảo luận về kế hoạch đi du lịch của mình với bạn bè.
the article discusses the impact of climate change.
bài viết thảo luận về tác động của biến đổi khí hậu.
he often discusses politics during dinner.
anh ấy thường thảo luận về chính trị trong bữa tối.
the teacher discusses the importance of teamwork.
giáo viên thảo luận về tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
they discuss various strategies for improving sales.
họ thảo luận về nhiều chiến lược khác nhau để cải thiện doanh số.
the book discusses different approaches to education.
cuốn sách thảo luận về các phương pháp tiếp cận khác nhau đối với giáo dục.
in her lecture, she discusses ethical dilemmas in medicine.
trong bài giảng của cô ấy, cô ấy thảo luận về những vấn đề đạo đức trong y học.
the documentary discusses the history of ancient civilizations.
phim tài liệu thảo luận về lịch sử của các nền văn minh cổ đại.
discusses issues
thảo luận về các vấn đề
discusses topics
thảo luận về các chủ đề
discusses ideas
thảo luận về các ý tưởng
discusses plans
thảo luận về các kế hoạch
discusses strategies
thảo luận về các chiến lược
discusses options
thảo luận về các lựa chọn
discusses findings
thảo luận về các phát hiện
discusses challenges
thảo luận về các thách thức
discusses solutions
thảo luận về các giải pháp
discusses results
thảo luận về các kết quả
the professor discusses the latest research findings.
giáo sư thảo luận về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
during the meeting, they discuss project timelines.
trong cuộc họp, họ thảo luận về thời gian biểu của dự án.
she discusses her travel plans with her friends.
cô ấy thảo luận về kế hoạch đi du lịch của mình với bạn bè.
the article discusses the impact of climate change.
bài viết thảo luận về tác động của biến đổi khí hậu.
he often discusses politics during dinner.
anh ấy thường thảo luận về chính trị trong bữa tối.
the teacher discusses the importance of teamwork.
giáo viên thảo luận về tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
they discuss various strategies for improving sales.
họ thảo luận về nhiều chiến lược khác nhau để cải thiện doanh số.
the book discusses different approaches to education.
cuốn sách thảo luận về các phương pháp tiếp cận khác nhau đối với giáo dục.
in her lecture, she discusses ethical dilemmas in medicine.
trong bài giảng của cô ấy, cô ấy thảo luận về những vấn đề đạo đức trong y học.
the documentary discusses the history of ancient civilizations.
phim tài liệu thảo luận về lịch sử của các nền văn minh cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay