elaborates

[Mỹ]/[ˈel.ə.breɪts]/
[Anh]/[ˈel.ə.breɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thêm chi tiết hoặc lời giải thích cho một thứ gì đó; Phát triển hoặc mở rộng một ý tưởng, kế hoạch hoặc luận điểm; Cung cấp thêm chi tiết hoặc thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

elaborates further

phân tích thêm

elaborates on it

phân tích thêm về nó

elaborates details

phân tích chi tiết

elaborated extensively

đã phân tích kỹ lưỡng

elaborates clearly

phân tích rõ ràng

elaborates carefully

phân tích cẩn thận

elaborates precisely

phân tích chính xác

elaborates simply

phân tích đơn giản

elaborates briefly

phân tích ngắn gọn

Câu ví dụ

the scientist elaborates on the findings of their research.

Nhà khoa học làm rõ các kết quả nghiên cứu của họ.

she elaborates on the company's new marketing strategy.

Cô ấy làm rõ chiến lược marketing mới của công ty.

the lawyer elaborates on the legal implications of the contract.

Luật sư làm rõ các hệ quả pháp lý của hợp đồng.

he elaborates on the complex details of the project proposal.

Anh ấy làm rõ các chi tiết phức tạp của đề xuất dự án.

the professor elaborates on the historical context of the event.

Giáo sư làm rõ bối cảnh lịch sử của sự kiện.

the author elaborates on the characters' motivations in the novel.

Tác giả làm rõ động cơ của các nhân vật trong tiểu thuyết.

the speaker elaborates on the benefits of adopting a healthier lifestyle.

Người phát biểu làm rõ lợi ích của việc áp dụng lối sống lành mạnh hơn.

the report elaborates on the causes of the economic downturn.

Báo cáo làm rõ nguyên nhân của sự suy thoái kinh tế.

the guide elaborates on the history and significance of the landmark.

Hướng dẫn viên làm rõ lịch sử và ý nghĩa của địa danh.

the manual elaborates on the proper use of the equipment.

Sách hướng dẫn làm rõ cách sử dụng đúng thiết bị.

the artist elaborates on their creative process and inspiration.

Nghệ sĩ làm rõ quy trình sáng tạo và nguồn cảm hứng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay