experimentally

[Mỹ]/iks,peri'mentəli/
[Anh]/ɪkˌsp ɛrəˈm ɛnt l../
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách liên quan đến thí nghiệm; theo cách liên quan đến việc kiểm tra và quan sát; dựa trên hoặc liên quan đến thử nghiệm.

Câu ví dụ

In my opinion, the curvature was determined experimentally.

Theo tôi, độ cong đã được xác định bằng thực nghiệm.

We decided to test the theory experimentally.

Chúng tôi đã quyết định kiểm tra lý thuyết một cách thực nghiệm.

This phenomenon has been observed experimentally.

Hiện tượng này đã được quan sát thấy một cách thực nghiệm.

This machine was introduced experimentally in 1960.

Máy móc này đã được giới thiệu một cách thực nghiệm vào năm 1960.

Two pulse generators, the Gaussian pulse generator and the monocycle generator, are designed, fabricated, and experimentally demonstrated.

Hai bộ tạo xung, bộ tạo xung Gaussian và bộ tạo xung monocycle, được thiết kế, chế tạo và chứng minh một cách thực nghiệm.

To study tissue distribution of TTV in experimentally infected Rhesus monkey and if the TT virus is hepatotropic.

Để nghiên cứu sự phân bố mô của TTV ở khỉ Rhesus bị nhiễm bệnh thực nghiệm và liệu virus TT có tính gan hay không.

Finally, implementing of nanofluids to design a freezing-chucker with an insided Uturned two-pass channel is experimentally studied.

Cuối cùng, việc triển khai các vật liệu nano để thiết kế một thiết bị làm lạnh với kênh hai đường đi xoắn ốc bên trong được nghiên cứu một cách thực nghiệm.

With regards to the engineering practice of concrete gate frusta in Yangjialing Spillway, the mechanical properties of concrete gate frusta have been experimentally researched.

Liên quan đến thực tiễn kỹ thuật của các chỏm cổng bê tông tại Đập tràn Yangjialing, các đặc tính cơ học của các chỏm cổng bê tông đã được nghiên cứu một cách thực nghiệm.

HALS are experimentally used in PVC films in this study.It is shown that thermostabilization and photostabilization functions of HALS are similar to those of benzophenone in PVC.

HALS được sử dụng một cách thực nghiệm trong màng PVC trong nghiên cứu này. Cho thấy các chức năng ổn định nhiệt và ổn định ánh sáng của HALS tương tự như benzophenone trong PVC.

Fracture characteristics of axial tension of RCC layer surface are studied experimentally by servohydraulic closed-loop testing machine in laboratory.

Các đặc tính nứt của lực căng trục của bề mặt lớp RCC được nghiên cứu bằng thực nghiệm thông qua máy thử nghiệm vòng kín thủy lực trong phòng thí nghiệm.

The cloudy cavitating around a hydronautics foil has been experimentally studied by means of high-speed fluid visualization and DPIV.

Sự sủi khí mờ xung quanh một tấm foil thủy động lực học đã được nghiên cứu một cách thực nghiệm bằng phương pháp chụp ảnh lưu chất tốc độ cao và DPIV.

This paper intends to report three experimentally simple preparations of naphthoquinone, hydroquinone and the corresponding mixed quinhydrone,all redox chemistry being carried out in the solid state.

Bài báo này nhằm mục đích báo cáo ba phương pháp chuẩn bị đơn giản về mặt thực nghiệm của naphthoquinone, hydroquinone và quinhydrone hỗn hợp tương ứng, tất cả các phản ứng hóa học oxy hóa-khử được thực hiện ở trạng thái rắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay