exposures

[Mỹ]/ɪkˈspəʊʒəz/
[Anh]/ɪkˈspoʊʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái bị phơi bày; hành động tiết lộ hoặc công khai; điều kiện được biết đến bởi công chúng; triển lãm hàng hóa hoặc sản phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

risk exposures

mức độ rủi ro

financial exposures

mức độ phơi nhiễm tài chính

environmental exposures

mức độ phơi nhiễm môi trường

health exposures

mức độ phơi nhiễm sức khỏe

multiple exposures

nhiều mức độ phơi nhiễm

occupational exposures

mức độ phơi nhiễm nghề nghiệp

data exposures

mức độ phơi nhiễm dữ liệu

public exposures

mức độ phơi nhiễm công cộng

short-term exposures

mức độ phơi nhiễm ngắn hạn

long-term exposures

mức độ phơi nhiễm dài hạn

Câu ví dụ

frequent exposures to sunlight can damage your skin.

Những tiếp xúc thường xuyên với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da của bạn.

children need to have various exposures to different cultures.

Trẻ em cần có nhiều tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau.

his job involves regular exposures to hazardous materials.

Công việc của anh ta liên quan đến việc tiếp xúc thường xuyên với các vật liệu nguy hiểm.

she had multiple exposures to public speaking before the event.

Cô ấy đã có nhiều lần tiếp xúc với việc nói trước công chúng trước sự kiện.

increased exposures to digital media can affect attention spans.

Tăng cường tiếp xúc với các phương tiện truyền thông kỹ thuật số có thể ảnh hưởng đến khả năng tập trung.

research shows that early exposures to music can benefit children.

Nghiên cứu cho thấy rằng việc tiếp xúc sớm với âm nhạc có thể có lợi cho trẻ em.

different exposures to language can enhance learning.

Các tiếp xúc khác nhau với ngôn ngữ có thể nâng cao khả năng học tập.

she has had extensive exposures to international markets.

Cô ấy đã có nhiều kinh nghiệm tiếp xúc với thị trường quốc tế.

his artistic style developed through various exposures to different art forms.

Phong cách nghệ thuật của anh ấy đã phát triển thông qua nhiều tiếp xúc với các hình thức nghệ thuật khác nhau.

regular exposures to new ideas can stimulate creativity.

Việc tiếp xúc thường xuyên với những ý tưởng mới có thể kích thích sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay