hidings

[Mỹ]/'haɪdɪŋz/
[Anh]/'haɪdɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi mà ai đó ẩn nấp; những cú đánh hoặc đòn roi; không có cơ hội thành công

Cụm từ & Cách kết hợp

secret hidings

ẩn nấp bí mật

hidden hidings

ẩn nấp kín đáo

safe hidings

ẩn nấp an toàn

dark hidings

ẩn nấp trong bóng tối

quick hidings

ẩn nấp nhanh chóng

secretive hidings

ẩn nấp bí mật

temporary hidings

ẩn nấp tạm thời

clever hidings

ẩn nấp thông minh

deep hidings

ẩn nấp sâu sắc

Câu ví dụ

there are many hidings in the forest.

Có rất nhiều nơi ẩn nấp trong rừng.

the children found several hidings during their game.

Những đứa trẻ đã tìm thấy nhiều nơi ẩn nấp trong khi chơi trò chơi của chúng.

in times of trouble, people seek hidings for safety.

Trong những lúc khó khăn, mọi người tìm kiếm nơi ẩn nấp để an toàn.

the detective discovered the hidings of the stolen goods.

Thám tử đã phát hiện ra nơi cất giấu hàng hóa bị đánh cắp.

animals often have their hidings to escape predators.

Động vật thường có nơi ẩn nấp để trốn tránh những kẻ săn mồi.

she found comfort in the hidings of her imagination.

Cô tìm thấy sự thoải mái trong những nơi ẩn nấp của trí tưởng tượng của cô.

hidings can be both physical and emotional.

Nơi ẩn nấp có thể vừa là vật lý vừa là cảm xúc.

the artist used the concept of hidings in her work.

Nghệ sĩ đã sử dụng khái niệm về nơi ẩn nấp trong tác phẩm của cô.

in the game, players must find the best hidings.

Trong trò chơi, người chơi phải tìm ra những nơi ẩn nấp tốt nhất.

his hidings were well-planned to avoid detection.

Những nơi ẩn nấp của anh ta được lên kế hoạch kỹ lưỡng để tránh bị phát hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay