showings

[Mỹ]/[ˈʃoʊɪŋz]/
[Anh]/[ˈʃoʊɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc xem trước một tài sản, đặc biệt là một ngôi nhà hoặc căn hộ, dành cho các nhà mua hoặc thuê tiềm năng; các buổi biểu diễn hoặc chiếu phim của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình; hành động trình bày hoặc trưng bày một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

open showings

Hiển thị mở

private showings

Hiển thị riêng tư

scheduled showings

Hiển thị đã lên lịch

multiple showings

Nhiều lần hiển thị

showing today

Hiển thị hôm nay

showing scheduled

Đã lên lịch hiển thị

showing cancelled

Hiển thị đã hủy

showing confirmed

Hiển thị đã xác nhận

past showings

Hiển thị trước đây

showing hours

Giờ hiển thị

Câu ví dụ

we have several showings scheduled for this weekend.

Chúng tôi có nhiều buổi xem nhà được lên lịch vào cuối tuần này.

the estate agent arranged private showings for potential buyers.

Chuyên viên môi giới đã sắp xếp các buổi xem nhà riêng tư cho các khách hàng tiềm năng.

early showings are often the most competitive.

Các buổi xem nhà sớm thường là cạnh tranh nhất.

the showings highlighted the spacious kitchen and updated bathrooms.

Các buổi xem nhà đã làm nổi bật căn bếp rộng rãi và nhà vệ sinh đã được cập nhật.

we appreciate you attending the showings of our new development.

Chúng tôi đánh giá cao việc bạn tham dự các buổi xem nhà của dự án mới của chúng tôi.

virtual showings allow remote viewing of the property.

Các buổi xem nhà ảo cho phép xem nhà từ xa.

the open house showings were well-attended.

Các buổi xem nhà mở cửa đã thu hút được nhiều người tham dự.

we're conducting daily showings to maximize exposure.

Chúng tôi đang tổ chức các buổi xem nhà hàng ngày để tối đa hóa sự phơi bày.

the agent confirmed the upcoming showings on tuesday and friday.

Chuyên viên đã xác nhận các buổi xem nhà sắp tới vào thứ ba và thứ sáu.

the showings provided a good opportunity to assess the neighborhood.

Các buổi xem nhà đã cung cấp một cơ hội tốt để đánh giá khu vực xung quanh.

we'll be holding private showings by appointment only.

Chúng tôi sẽ chỉ tổ chức các buổi xem nhà riêng tư theo lịch hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay