expropriators

[Mỹ]/ɪkˈsprəʊpriətəz/
[Anh]/ɪkˈsproʊpriətərz/

Dịch

n. những người lấy tài sản khỏi chủ sở hữu của nó, đặc biệt là bởi quyền lực chính phủ

Cụm từ & Cách kết hợp

the expropriators

những người trưng thu

government expropriators

những người trưng thu của chính phủ

private expropriators

những người trưng thu tư nhân

expropriators' rights

quyền của những người trưng thu

against expropriators

phản đối những người trưng thu

expropriators claim

đòi hỏi của những người trưng thu

expropriators lose

những người trưng thu thua

expropriators win

những người trưng thu thắng

compensating expropriators

bồi thường cho những người trưng thu

expropriators and owners

những người trưng thu và chủ sở hữu

Câu ví dụ

the expropriators seized the land without fair compensation.

những người trưng thu đã chiếm đoạt đất đai mà không có bồi thường công bằng.

government expropriators often face strong resistance from property owners.

những người trưng thu của chính phủ thường phải đối mặt với sự phản kháng mạnh mẽ từ chủ sở hữu tài sản.

the expropriators offered inadequate payment for the condemned properties.

những người trưng thu đã đưa ra mức thanh toán không đủ cho các tài sản bị tuyên bố tịch thu.

local residents protested against the expropriators' harsh methods.

các cư dân địa phương đã phản đối các phương pháp tàn nhẫn của những người trưng thu.

the expropriators justified their actions by citing public interest.

những người trưng thu biện minh cho hành động của họ bằng cách viện dẫn lợi ích công cộng.

legal battles between owners and expropriators can last for years.

các cuộc tranh chấp pháp lý giữa chủ sở hữu và những người trưng thu có thể kéo dài nhiều năm.

the expropriators demonstrated a blatant disregard for existing laws.

những người trưng thu đã thể hiện sự coi thường trắng trợn đối với các luật hiện hành.

many families were displaced by the expropriators' urban development project.

rất nhiều gia đình đã bị buộc phải di dời do dự án phát triển đô thị của những người trưng thu.

the expropriators were accused of corruption during the property acquisitions.

những người trưng thu đã bị buộc tội tham nhũng trong quá trình thu mua tài sản.

community leaders negotiated directly with the expropriators to secure better terms.

các nhà lãnh đạo cộng đồng đã đàm phán trực tiếp với những người trưng thu để đạt được các điều khoản tốt hơn.

the expropriators' authority was challenged in the supreme court.

quyền lực của những người trưng thu đã bị thách thức tại tòa án tối cao.

historians documented the expropriators' impact on traditional communities.

các nhà sử học đã ghi lại tác động của những người trưng thu đối với các cộng đồng truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay