| số nhiều | seizers |
seizer of property
người chiếm giữ tài sản
seizer of assets
người chiếm giữ tài sản
seizer of goods
người chiếm giữ hàng hóa
seizer of evidence
người chiếm giữ bằng chứng
seizer of rights
người chiếm giữ quyền lợi
seizer of funds
người chiếm giữ quỹ
seizer of documents
người chiếm giữ tài liệu
seizer of title
người chiếm giữ quyền sở hữu
seizer of claims
người chiếm giữ các yêu sách
the seizer of the stolen goods was apprehended by the police.
kẻ chiếm đoạt hàng hóa bị đánh cắp đã bị cảnh sát bắt giữ.
she acted as the seizer of opportunities in her career.
cô ấy đóng vai trò là người nắm bắt cơ hội trong sự nghiệp của mình.
the seizer of the moment often achieves great success.
người nắm bắt khoảnh khắc thường đạt được thành công lớn.
the seizer of control in the meeting was very persuasive.
người kiểm soát cuộc họp rất thuyết phục.
as a seizer of knowledge, he always reads extensively.
với tư cách là người ham học hỏi, anh ấy luôn đọc sách một cách rộng rãi.
the seizer of the best ideas will lead the project.
người nắm bắt những ý tưởng hay nhất sẽ dẫn dắt dự án.
he was known as a seizer of chances in the business world.
anh ấy được biết đến là người nắm bắt cơ hội trong thế giới kinh doanh.
the seizer of the title had to defend it in the next match.
người đoạt chức vô địch phải bảo vệ nó trong trận đấu tiếp theo.
being a seizer of trends can give you a competitive edge.
việc nắm bắt xu hướng có thể mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh.
the seizer of the lead role impressed everyone with his performance.
người đảm nhận vai chính ấn tượng với tất cả mọi người về màn trình diễn của mình.
seizer of property
người chiếm giữ tài sản
seizer of assets
người chiếm giữ tài sản
seizer of goods
người chiếm giữ hàng hóa
seizer of evidence
người chiếm giữ bằng chứng
seizer of rights
người chiếm giữ quyền lợi
seizer of funds
người chiếm giữ quỹ
seizer of documents
người chiếm giữ tài liệu
seizer of title
người chiếm giữ quyền sở hữu
seizer of claims
người chiếm giữ các yêu sách
the seizer of the stolen goods was apprehended by the police.
kẻ chiếm đoạt hàng hóa bị đánh cắp đã bị cảnh sát bắt giữ.
she acted as the seizer of opportunities in her career.
cô ấy đóng vai trò là người nắm bắt cơ hội trong sự nghiệp của mình.
the seizer of the moment often achieves great success.
người nắm bắt khoảnh khắc thường đạt được thành công lớn.
the seizer of control in the meeting was very persuasive.
người kiểm soát cuộc họp rất thuyết phục.
as a seizer of knowledge, he always reads extensively.
với tư cách là người ham học hỏi, anh ấy luôn đọc sách một cách rộng rãi.
the seizer of the best ideas will lead the project.
người nắm bắt những ý tưởng hay nhất sẽ dẫn dắt dự án.
he was known as a seizer of chances in the business world.
anh ấy được biết đến là người nắm bắt cơ hội trong thế giới kinh doanh.
the seizer of the title had to defend it in the next match.
người đoạt chức vô địch phải bảo vệ nó trong trận đấu tiếp theo.
being a seizer of trends can give you a competitive edge.
việc nắm bắt xu hướng có thể mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh.
the seizer of the lead role impressed everyone with his performance.
người đảm nhận vai chính ấn tượng với tất cả mọi người về màn trình diễn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay