expunges

[Mỹ]/ɪkˈspʌnʤɪz/
[Anh]/ɪkˈspʌnʤɪz/

Dịch

v.xóa bỏ hoặc loại bỏ một cái gì đó hoàn toàn; để xóa hoặc xóa bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

expunges records

xóa bỏ hồ sơ

expunges data

xóa bỏ dữ liệu

expunges evidence

xóa bỏ bằng chứng

expunges memories

xóa bỏ những kỷ niệm

expunges mistakes

xóa bỏ những sai lầm

expunges files

xóa bỏ các tệp tin

expunges names

xóa bỏ tên

expunges charges

xóa bỏ các cáo buộc

expunges thoughts

xóa bỏ những suy nghĩ

Câu ví dụ

the court expunges the criminal record after a successful appeal.

tòa án xóa bỏ hồ sơ hình sự sau khi kháng cáo thành công.

he hopes the new law expunges outdated regulations.

anh hy vọng luật mới xóa bỏ các quy định lỗi thời.

the software expunges unnecessary files to free up space.

phần mềm xóa các tệp không cần thiết để giải phóng dung lượng.

she expunges negative thoughts from her mind every day.

cô ấy loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí mỗi ngày.

the company expunges any irrelevant data from its records.

công ty xóa mọi dữ liệu không liên quan khỏi hồ sơ của mình.

after the investigation, the agency expunges false information.

sau cuộc điều tra, cơ quan đã xóa bỏ thông tin sai lệch.

the teacher expunges incorrect answers from the test results.

giáo viên xóa các câu trả lời sai khỏi kết quả kiểm tra.

the program expunges redundant entries from the database.

chương trình xóa các mục nhập dư thừa khỏi cơ sở dữ liệu.

he wishes the incident could be expunged from his memory.

anh ước mong sự cố đó có thể bị xóa khỏi ký ức của anh.

the editor expunges any offensive language from the manuscript.

biên tập viên xóa mọi ngôn ngữ xúc phạm khỏi bản thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay