maintains

[Mỹ]/meɪnˈteɪnz/
[Anh]/meɪnˈteɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giữ trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định; để bảo tồn hoặc chăm sóc một cái gì đó; để tiếp tục hoặc duy trì; để bảo vệ hoặc hỗ trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

maintains order

duy trì trật tự

maintains balance

duy trì sự cân bằng

maintains control

duy trì sự kiểm soát

maintains quality

duy trì chất lượng

maintains peace

duy trì hòa bình

maintains focus

duy trì sự tập trung

maintains standards

duy trì tiêu chuẩn

maintains stability

duy trì sự ổn định

maintains integrity

duy trì tính toàn vẹn

maintains relationships

duy trì các mối quan hệ

Câu ví dụ

she maintains a healthy lifestyle through regular exercise.

Cô ấy duy trì lối sống lành mạnh thông qua việc tập thể dục thường xuyên.

he maintains a positive attitude even in difficult situations.

Anh ấy duy trì thái độ tích cực ngay cả trong những tình huống khó khăn.

the company maintains high standards of quality in its products.

Công ty duy trì các tiêu chuẩn chất lượng cao trong sản phẩm của mình.

she maintains a close relationship with her family.

Cô ấy duy trì mối quan hệ thân thiết với gia đình.

he maintains his car regularly to ensure it runs well.

Anh ấy bảo dưỡng xe của mình thường xuyên để đảm bảo xe chạy tốt.

the team maintains its focus on achieving the project goals.

Đội ngũ duy trì sự tập trung vào việc đạt được các mục tiêu dự án.

she maintains a journal to track her personal growth.

Cô ấy duy trì một cuốn nhật ký để theo dõi sự phát triển cá nhân của mình.

the school maintains a strict code of conduct for students.

Trường học duy trì một quy tắc ứng xử nghiêm ngặt đối với học sinh.

he maintains a balanced diet to stay fit.

Anh ấy duy trì chế độ ăn uống cân bằng để giữ cho khỏe mạnh.

the organization maintains transparency in its operations.

Tổ chức duy trì tính minh bạch trong hoạt động của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay