exteriority

[Mỹ]/ɛkˌstɪəriˈɔːrɪti/
[Anh]/ɛkˌstɪrɪˈɔrɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc ở bên ngoài hoặc bên ngoài; trạng thái của việc bên ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

social exteriority

tính ngoại cảnh xã hội

cultural exteriority

tính ngoại cảnh văn hóa

exteriority effect

hiệu ứng ngoại cảnh

exteriority principle

nguyên tắc ngoại cảnh

exteriority concept

khái niệm ngoại cảnh

exteriority relation

mối quan hệ ngoại cảnh

exteriority analysis

phân tích ngoại cảnh

exteriority perspective

góc độ ngoại cảnh

exteriority framework

khung ngoại cảnh

exteriority dimension

thước đo ngoại cảnh

Câu ví dụ

the exteriority of the building enhances its overall appeal.

bề ngoài của tòa nhà nâng cao sức hấp dẫn tổng thể của nó.

understanding the exteriority of a brand can influence consumer perception.

hiểu được bề ngoài của một thương hiệu có thể ảnh hưởng đến nhận thức của người tiêu dùng.

she focused on the exteriority of her artwork to attract more viewers.

Cô ấy tập trung vào bề ngoài của tác phẩm nghệ thuật của mình để thu hút nhiều người xem hơn.

the exteriority of the landscape was breathtaking during sunset.

Bề ngoài của cảnh quan thật ngoạn mục khi hoàng hôn buông xuống.

his exteriority often masked his deeper emotions.

Bề ngoài của anh ấy thường che giấu những cảm xúc sâu sắc của anh ấy.

we discussed the exteriority of cultural symbols in our class.

Chúng tôi đã thảo luận về bề ngoài của các biểu tượng văn hóa trong lớp học của chúng tôi.

the artist emphasized exteriority to convey a sense of isolation.

Nghệ sĩ nhấn mạnh bề ngoài để truyền tải cảm giác cô lập.

exteriority can play a significant role in architectural design.

Bề ngoài có thể đóng một vai trò quan trọng trong thiết kế kiến ​​trúc.

her fashion choices reflected her understanding of exteriority.

Những lựa chọn thời trang của cô ấy phản ánh sự hiểu biết của cô ấy về bề ngoài.

they analyzed the exteriority of the product to improve its marketability.

Họ phân tích bề ngoài của sản phẩm để cải thiện khả năng bán hàng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay