extrinsicness

[Mỹ]/[ɪkˈstrɪnzɪnəs]/
[Anh]/[ɪkˈstrɪnzɪnəs]/

Dịch

n. Chất lượng của việc ngoại tại; thuộc thế giới bên ngoài thay vì nội tại; Mức độ mà một thứ là ngoại tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

extrinsicness matters

Tính chất ngoại tại quan trọng

assessing extrinsicness

Đánh giá tính chất ngoại tại

lack of extrinsicness

Thiếu tính chất ngoại tại

extrinsicness influence

Tác động của tính chất ngoại tại

demonstrating extrinsicness

Chứng minh tính chất ngoại tại

extrinsicness factor

Yếu tố tính chất ngoại tại

considering extrinsicness

Xem xét tính chất ngoại tại

extrinsicness perception

Quan niệm về tính chất ngoại tại

increased extrinsicness

Tăng tính chất ngoại tại

extrinsicness role

Vai trò của tính chất ngoại tại

Câu ví dụ

the study highlighted the extrinsicness of motivation in this context.

Nghiên cứu đã nhấn mạnh tính chất ngoại tại của động lực trong bối cảnh này.

we need to account for the extrinsicness of the reward system.

Chúng ta cần tính đến tính chất ngoại tại của hệ thống phần thưởng.

the child's behavior was largely driven by extrinsicness rather than intrinsic interest.

Hành vi của trẻ chủ yếu được thúc đẩy bởi tính chất ngoại tại thay vì bởi sự quan tâm nội tại.

understanding the role of extrinsicness is crucial for effective management.

Hiểu rõ vai trò của tính chất ngoại tại là rất quan trọng đối với quản lý hiệu quả.

the project's success depended on recognizing the extrinsicness of funding sources.

Thành công của dự án phụ thuộc vào việc nhận thức được tính chất ngoại tại của các nguồn tài trợ.

the researcher questioned the impact of extrinsicness on participant engagement.

Nhà nghiên cứu đặt câu hỏi về ảnh hưởng của tính chất ngoại tại đến sự tham gia của người tham gia.

a key challenge is minimizing the negative effects of extrinsicness.

Một thách thức chính là giảm thiểu các tác động tiêu cực của tính chất ngoại tại.

the data revealed a strong correlation with extrinsicness factors.

Dữ liệu đã tiết lộ một mối tương quan mạnh mẽ với các yếu tố tính chất ngoại tại.

we analyzed the influence of extrinsicness on employee performance.

Chúng ta đã phân tích ảnh hưởng của tính chất ngoại tại đến hiệu suất của nhân viên.

the focus shifted from intrinsic to extrinsicness in the new policy.

Tập trung đã chuyển từ nội tại sang tính chất ngoại tại trong chính sách mới.

the experiment measured the degree of extrinsicness in the task.

Thí nghiệm đã đo lường mức độ tính chất ngoại tại trong nhiệm vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay