exteriorization

[Mỹ]/[ˌekstɪərɪəˈzaɪzən]/
[Anh]/[ˌekstɪərɪəˈzaɪzən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình làm cho một thứ trở nên bên ngoài hoặc hiển thị; hành động chiếu ý thức ra bên ngoài cơ thể
v. làm cho một thứ trở nên bên ngoài hoặc hiển thị; chiếu ý thức ra bên ngoài cơ thể
Word Forms
số nhiềuexteriorizations

Cụm từ & Cách kết hợp

exteriorization process

quá trình biểu hiện ra bên ngoài

facilitating exteriorization

tạo điều kiện cho việc biểu hiện ra bên ngoài

exteriorization of feelings

việc biểu hiện cảm xúc ra bên ngoài

successful exteriorization

biểu hiện ra bên ngoài thành công

exteriorization techniques

các kỹ thuật biểu hiện ra bên ngoài

hindering exteriorization

cản trở việc biểu hiện ra bên ngoài

exteriorization attempts

những nỗ lực biểu hiện ra bên ngoài

after exteriorization

sau khi biểu hiện ra bên ngoài

impacting exteriorization

ảnh hưởng đến việc biểu hiện ra bên ngoài

preventing exteriorization

ngăn chặn việc biểu hiện ra bên ngoài

Câu ví dụ

the therapist encouraged the patient's exteriorization of repressed emotions.

Nhà trị liệu khuyến khích bệnh nhân bày tỏ những cảm xúc bị kìm nén.

architectural exteriorization often involves incorporating natural materials.

Kiến trúc bên ngoài thường liên quan đến việc kết hợp các vật liệu tự nhiên.

the company's exteriorization of its brand values was a marketing success.

Việc thể hiện giá trị thương hiệu của công ty là một thành công về mặt tiếp thị.

he sought exteriorization of his anger through vigorous exercise.

Anh ta tìm cách bày tỏ sự tức giận của mình thông qua việc tập thể dục cường độ cao.

the artist used exteriorization to convey a sense of isolation.

Nghệ sĩ sử dụng sự thể hiện bên ngoài để truyền tải cảm giác cô lập.

the building's exteriorization of its structural elements was striking.

Sự thể hiện các yếu tố cấu trúc bên ngoài của tòa nhà rất ấn tượng.

through journaling, she practiced the exteriorization of her thoughts.

Thông qua việc viết nhật ký, cô ấy thực hành bày tỏ những suy nghĩ của mình.

the film explored the psychological exteriorization of trauma.

Bộ phim khám phá sự thể hiện bên ngoài về mặt tâm lý của chấn thương.

the design prioritized the exteriorization of the building's function.

Thiết kế ưu tiên sự thể hiện chức năng của tòa nhà.

the project aimed at the exteriorization of the community's identity.

Dự án hướng tới việc thể hiện bản sắc của cộng đồng.

the author employed exteriorization to reveal the character's inner turmoil.

Tác giả sử dụng sự thể hiện bên ngoài để tiết lộ sự bão rối nội tâm của nhân vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay