extracontinental travel
du lịch liên lục địa
extracontinental trade
thương mại liên lục địa
extracontinental migration
di cư liên lục địa
extracontinental flights
chuyến bay liên lục địa
extracontinental shipping
vận chuyển liên lục địa
extracontinental routes
đường bay liên lục địa
extracontinental expansion
mở rộng liên lục địa
extracontinental influence
ảnh hưởng liên lục địa
extracontinental exchanges
trao đổi liên lục địa
extracontinental relations
mối quan hệ liên lục địa
the museum opened an extracontinental wing devoted to african and asian art.
Bảo tàng đã mở thêm một khu trưng bày dành riêng cho nghệ thuật châu Phi và châu Á.
the airline launched extracontinental routes to expand its global network.
Hãng hàng không đã khai thác các tuyến bay vượt đại dương nhằm mở rộng mạng lưới toàn cầu của mình.
investors increased their extracontinental exposure to reduce regional risk.
Nhà đầu tư đã tăng cường sự phơi bày vượt đại dương của họ để giảm thiểu rủi ro khu vực.
the university created extracontinental partnerships with laboratories overseas.
Trường đại học đã thiết lập các mối quan hệ hợp tác vượt đại dương với các phòng thí nghiệm ở nước ngoài.
his career took an extracontinental turn when he accepted a post in singapore.
Sự nghiệp của anh ấy có bước ngoặt vượt đại dương khi anh chấp nhận một vị trí tại Singapore.
the company set an extracontinental strategy for growth in emerging markets.
Công ty đã xây dựng chiến lược vượt đại dương để phát triển tại các thị trường mới nổi.
they arranged extracontinental shipments to keep the factory supplied.
Họ đã sắp xếp các chuyến hàng vượt đại dương để duy trì cung cấp cho nhà máy.
the summit focused on extracontinental cooperation in public health.
Hội nghị tập trung vào hợp tác vượt đại dương trong lĩnh vực y tế công cộng.
tourism boards promoted extracontinental travel to revive the industry.
Các hội đồng du lịch đã thúc đẩy du lịch vượt đại dương để phục hồi ngành công nghiệp này.
the new cable improved extracontinental connectivity for island nations.
Dây cáp mới đã cải thiện khả năng kết nối vượt đại dương cho các quốc gia đảo.
the gallery acquired extracontinental collections through long-term loans.
Phòng trưng bày đã thu được các bộ sưu tập vượt đại dương thông qua các khoản vay dài hạn.
researchers compared extracontinental migration patterns across centuries.
Những nhà nghiên cứu đã so sánh các mô hình di cư vượt đại dương qua nhiều thế kỷ.
extracontinental travel
du lịch liên lục địa
extracontinental trade
thương mại liên lục địa
extracontinental migration
di cư liên lục địa
extracontinental flights
chuyến bay liên lục địa
extracontinental shipping
vận chuyển liên lục địa
extracontinental routes
đường bay liên lục địa
extracontinental expansion
mở rộng liên lục địa
extracontinental influence
ảnh hưởng liên lục địa
extracontinental exchanges
trao đổi liên lục địa
extracontinental relations
mối quan hệ liên lục địa
the museum opened an extracontinental wing devoted to african and asian art.
Bảo tàng đã mở thêm một khu trưng bày dành riêng cho nghệ thuật châu Phi và châu Á.
the airline launched extracontinental routes to expand its global network.
Hãng hàng không đã khai thác các tuyến bay vượt đại dương nhằm mở rộng mạng lưới toàn cầu của mình.
investors increased their extracontinental exposure to reduce regional risk.
Nhà đầu tư đã tăng cường sự phơi bày vượt đại dương của họ để giảm thiểu rủi ro khu vực.
the university created extracontinental partnerships with laboratories overseas.
Trường đại học đã thiết lập các mối quan hệ hợp tác vượt đại dương với các phòng thí nghiệm ở nước ngoài.
his career took an extracontinental turn when he accepted a post in singapore.
Sự nghiệp của anh ấy có bước ngoặt vượt đại dương khi anh chấp nhận một vị trí tại Singapore.
the company set an extracontinental strategy for growth in emerging markets.
Công ty đã xây dựng chiến lược vượt đại dương để phát triển tại các thị trường mới nổi.
they arranged extracontinental shipments to keep the factory supplied.
Họ đã sắp xếp các chuyến hàng vượt đại dương để duy trì cung cấp cho nhà máy.
the summit focused on extracontinental cooperation in public health.
Hội nghị tập trung vào hợp tác vượt đại dương trong lĩnh vực y tế công cộng.
tourism boards promoted extracontinental travel to revive the industry.
Các hội đồng du lịch đã thúc đẩy du lịch vượt đại dương để phục hồi ngành công nghiệp này.
the new cable improved extracontinental connectivity for island nations.
Dây cáp mới đã cải thiện khả năng kết nối vượt đại dương cho các quốc gia đảo.
the gallery acquired extracontinental collections through long-term loans.
Phòng trưng bày đã thu được các bộ sưu tập vượt đại dương thông qua các khoản vay dài hạn.
researchers compared extracontinental migration patterns across centuries.
Những nhà nghiên cứu đã so sánh các mô hình di cư vượt đại dương qua nhiều thế kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay