extraordinariness

[Mỹ]/ɪkˌstrɔːdɪˈnerɪnəs/
[Anh]/ɪkˌstrɔːrdəˈnerinəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của sự phi thường; tính cách đặc biệt hoặc khác thường.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

pure extraordinariness

sự khác thường tuyệt đối

sheer extraordinariness

sự khác thường tuyệt đối

unexpected extraordinariness

sự khác thường bất ngờ

rare extraordinariness

sự khác thường hiếm có

quiet extraordinariness

sự khác thường lặng lẽ

everyday extraordinariness

sự khác thường hàng ngày

extraordinariness shines

sự khác thường tỏa sáng

extraordinariness matters

sự khác thường quan trọng

Câu ví dụ

the extraordinariness of her performance drew widespread praise from critics and fans alike.

Sự phi thường trong màn trình diễn của cô ấy đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ cả những nhà phê bình và người hâm mộ.

we admired the extraordinariness of the landscape, especially at sunrise after the storm.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự phi thường của cảnh quan, đặc biệt là lúc bình minh sau cơn bão.

the book captures the quiet extraordinariness of ordinary lives in a small town.

Cuốn sách nắm bắt sự phi thường lặng lẽ của cuộc sống thường nhật ở một thị trấn nhỏ.

his teammates recognized the extraordinariness of his leadership under pressure.

Các đồng đội của anh ấy đã nhận ra sự phi thường trong khả năng lãnh đạo của anh ấy dưới áp lực.

the extraordinariness of the discovery changed the direction of the entire research program.

Sự phi thường của khám phá đã thay đổi hướng đi của toàn bộ chương trình nghiên cứu.

she spoke about the extraordinariness of the moment and how it would shape their future.

Cô ấy nói về sự phi thường của khoảnh khắc và nó sẽ định hình tương lai của họ như thế nào.

tourists come to witness the extraordinariness of the festival’s music and costumes.

Du khách đến để chứng kiến sự phi thường của âm nhạc và trang phục của lễ hội.

even skeptics could not deny the extraordinariness of his achievements over a single decade.

Ngay cả những người hoài nghi cũng không thể phủ nhận sự phi thường trong những thành tựu của anh ấy trong một thập kỷ.

the extraordinariness of her generosity inspired others to volunteer and donate.

Sự phi thường trong lòng tốt của cô ấy đã truyền cảm hứng cho những người khác tình nguyện và quyên góp.

they celebrated the extraordinariness of their journey, from setbacks to a hard-earned victory.

Họ ăn mừng sự phi thường của hành trình của họ, từ những trở ngại đến chiến thắng có được sau những nỗ lực khó khăn.

the film highlights the extraordinariness of everyday courage in unexpected places.

Bộ phim làm nổi bật sự phi thường của lòng dũng cảm hàng ngày ở những nơi không ngờ tới.

scientists are still investigating the extraordinariness of the phenomenon and its possible causes.

Các nhà khoa học vẫn đang điều tra sự phi thường của hiện tượng và các nguyên nhân có thể của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay