unusualness

[Mỹ]/[ˌʌnˈjuːʒəlnəs]/
[Anh]/[ˌʌnˈjuːʒəlnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất bất thường; đặc điểm.; mức độ mà một thứ gì đó khác thường hoặc không như mong đợi.
Word Forms
số nhiềuunusualnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unusualness of color

sự khác thường về màu sắc

displaying unusualness

thể hiện sự khác thường

degree of unusualness

mức độ khác thường

investigating unusualness

điều tra sự khác thường

source of unusualness

nguồn gốc của sự khác thường

accepting unusualness

chấp nhận sự khác thường

notwithstanding unusualness

bất chấp sự khác thường

unusualness prevails

sự khác thường chiếm ưu thế

highlighting unusualness

làm nổi bật sự khác thường

due to unusualness

do sự khác thường

Câu ví dụ

the unusualness of the situation made everyone feel uncomfortable.

sự bất thường của tình hình khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

we were struck by the sheer unusualness of the architectural design.

chúng tôi bị ấn tượng bởi sự kỳ lạ tuyệt đối của thiết kế kiến trúc.

scientists marveled at the unusualness of the newly discovered species.

các nhà khoa học đã kinh ngạc trước sự khác thường của loài mới được phát hiện.

the unusualness of his behavior worried his close friends.

sự lạ thường trong hành vi của anh ấy khiến những người bạn thân lo lắng.

critics praised the unusualness of the plot in her latest novel.

các nhà phê bình đã ca ngợi sự độc đáo của cốt truyện trong cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy.

there is a certain unusualness to the color palette used in this painting.

có một sự kỳ lạ nhất định trong bảng màu được sử dụng trong bức tranh này.

the unusualness of the weather pattern suggests a changing climate.

sự bất thường của quy luật thời tiết cho thấy khí hậu đang thay đổi.

she appreciated the unusualness of the gift he gave her.

cô ấy đánh giá cao sự độc đáo của món quà anh ấy tặng.

the unusualness of the phenomenon attracted many researchers to the area.

sự kỳ lạ của hiện tượng đã thu hút nhiều nhà nghiên cứu đến khu vực này.

despite its unusualness, the method proved to be highly effective.

mặc dù có sự khác thường, phương pháp này đã chứng minh là cực kỳ hiệu quả.

the documentary explores the unusualness of deep-sea creatures.

bộ phim tài liệu khám phá sự kỳ lạ của các sinh vật biển sâu.

they discussed the unusualness of the sound echoing through the valley.

họ đã thảo luận về sự lạ thường của âm thanh vang vọng qua thung lũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay