extras

[Mỹ]/[ˈekstrəs]/
[Anh]/[ˈekstrəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bổ sung hoặc đi kèm.
n. Các vật phẩm hoặc tính năng bổ sung; những thứ không thiết yếu nhưng làm tăng thêm giá trị hoặc sức hấp dẫn; (Phim/TV) Các cảnh quay hoặc phân đoạn bổ sung không có trong phim hoặc series chính; (Trong nhà hàng) Các món ăn tự chọn với chi phí bổ sung.

Cụm từ & Cách kết hợp

extras only

extras only

hotel extras

hotel extras

extra charges

extra charges

extra effort

extra effort

extra time

extra time

extra costs

extra costs

adding extras

adding extras

movie extras

movie extras

extra help

extra help

extra features

extra features

Câu ví dụ

we ordered appetizers and extras like guacamole and chips.

Chúng tôi đã gọi món khai vị và các món ăn kèm như guacamole và khoai tây chiên.

the hotel offered extras such as a free breakfast and airport shuttle.

Khách sạn cung cấp các dịch vụ bổ sung như bữa sáng miễn phí và xe đưa đón sân bay.

for a small extra, you can upgrade to a suite with a balcony.

Với một khoản phụ phí nhỏ, bạn có thể nâng cấp lên phòng suite có ban công.

the film included several extras to create a more realistic scene.

Bộ phim có một số diễn viên quần chúng để tạo ra một cảnh quay chân thực hơn.

i paid extra for faster shipping and insurance on the package.

Tôi đã trả thêm tiền cho việc giao hàng nhanh hơn và bảo hiểm cho gói hàng.

the restaurant charges extra for adding cheese to the pizza.

Nhà hàng tính thêm phí khi thêm phô mai vào pizza.

the special offer included extras like a free dessert and a drink.

Chương trình khuyến mãi đặc biệt bao gồm các món ăn kèm như tráng miệng miễn phí và đồ uống.

the production team hired many extras for the battle scene.

Nhóm sản xuất đã thuê rất nhiều diễn viên quần chúng cho cảnh chiến đấu.

she always brings extras like napkins and utensils to picnics.

Cô ấy luôn mang theo các vật dụng cần thiết như khăn giấy và đồ dùng ăn uống khi đi dã ngoại.

the car comes standard, but you can add extras like heated seats.

Xe có các tính năng tiêu chuẩn, nhưng bạn có thể thêm các tính năng bổ sung như ghế có sưởi.

we tipped the guide extra for showing us around the city.

Chúng tôi cho người hướng dẫn thêm tiền vì đã đưa chúng tôi đi tham quan quanh thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay