extrication

[Mỹ]/ˌɛkstrɪˈkeɪʃən/
[Anh]/ˌɛkstrɪˈkeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động giải phóng hoặc loại bỏ khỏi một ràng buộc hoặc khó khăn; trạng thái được giải phóng
Word Forms
số nhiềuextrications

Cụm từ & Cách kết hợp

emergency extrication

cứu hộ khẩn cấp

rapid extrication

cứu hộ nhanh chóng

extrication techniques

các kỹ thuật cứu hộ

extrication tools

các công cụ cứu hộ

extrication process

quy trình cứu hộ

extrication plan

kế hoạch cứu hộ

vehicle extrication

cứu hộ phương tiện

extrication training

đào tạo cứu hộ

extrication scenario

kịch bản cứu hộ

safe extrication

cứu hộ an toàn

Câu ví dụ

his extrication from the situation was quite unexpected.

quá trình giải thoát y khỏi tình huống đó thực sự bất ngờ.

the firefighters worked tirelessly on the extrication of the trapped victims.

những người lính cứu hỏa đã làm việc không mệt mỏi để giải cứu những nạn nhân bị mắc kẹt.

she felt a sense of relief after her extrication from the difficult relationship.

cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi thoát khỏi mối quan hệ khó khăn.

the team planned a strategic extrication from the hostile environment.

nhóm đã lên kế hoạch giải thoát chiến lược khỏi môi trường thù địch.

his extrication from the project was a difficult decision for the manager.

việc loại bỏ anh ấy khỏi dự án là một quyết định khó khăn đối với người quản lý.

the swift extrication of the vehicle from the mud was impressive.

việc giải cứu chiếc xe nhanh chóng khỏi bùn đất thật đáng kinh ngạc.

they needed a plan for the extrication of their trapped friend.

họ cần một kế hoạch để giải cứu người bạn bị mắc kẹt của họ.

the extrication process was complicated by the narrow space.

quá trình giải cứu trở nên phức tạp do không gian chật hẹp.

after a lengthy extrication, the climber was finally rescued.

sau một thời gian dài giải cứu, người leo núi cuối cùng cũng đã được giải cứu.

the extrication of the data was crucial for the investigation.

việc trích xuất dữ liệu là rất quan trọng cho cuộc điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay