failuretopay

[Mỹ]/ˈfeɪljə tuː peɪ/
[Anh]/ˈfeɪljər tuː peɪ/

Dịch

n. hành động hoặc trạng thái không thanh toán đúng hạn.

Câu ví dụ

the company faced legal action due to its persistent failure to pay taxes on time.

Công ty phải đối mặt với hành động pháp lý do liên tục không trả thuế đúng hạn.

his failure to pay debts resulted in a severely damaged credit score.

Việc không trả nợ của anh ấy đã khiến điểm tín dụng bị ảnh hưởng nghiêm trọng.

the landlord began eviction proceedings after the tenant's repeated failure to pay rent.

Người chủ nhà đã bắt đầu thủ tục đuổi đi sau nhiều lần người thuê nhà không trả tiền thuê nhà.

the court ordered wage garnishment following his failure to pay child support.

Tòa án đã ra lệnh khấu trừ lương sau khi anh ta không trả tiền hỗ trợ nuôi con.

the insurance policy was canceled because of their failure to pay premiums.

Chính sách bảo hiểm đã bị hủy bỏ vì họ không trả tiền bảo hiểm.

her failure to pay parking fines led to the suspension of her driver's license.

Việc không trả tiền phạt đỗ xe của cô ấy đã dẫn đến việc đình chỉ bằng lái xe của cô ấy.

the failure to pay installments on the car loan resulted in vehicle repossession.

Việc không trả các khoản trả góp cho khoản vay mua ô tô đã dẫn đến việc thu hồi xe.

the small business struggled after the failure to pay suppliers on time.

Doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn sau khi không trả tiền cho nhà cung cấp đúng hạn.

his failure to pay alimony led to contempt of court charges.

Việc không trả tiền trợ cấp đã dẫn đến cáo buộc khinh miệt tòa án.

the homeowner's failure to pay mortgage resulted in foreclosure proceedings.

Việc không trả tiền thế chấp của chủ nhà đã dẫn đến thủ tục thanh lý thế chấp.

the contractor sued for damages due to the client's failure to pay invoices.

Nhà thầu đã kiện đòi bồi thường thiệt hại do khách hàng không trả hóa đơn.

the university's enrollment was affected by students' failure to pay fees by the deadline.

Số lượng tuyển sinh của trường đại học bị ảnh hưởng bởi việc sinh viên không trả học phí đúng hạn.

the city imposed penalties for the developer's failure to pay permit fees.

Thành phố đã áp đặt các hình phạt đối với việc không trả phí cấp phép của nhà phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay