remittance

[Mỹ]/rɪˈmɪtns/
[Anh]/rɪˈmɪtns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoản thanh toán tiền được gửi cho ai đó từ xa; số tiền được gửi như một khoản thanh toán.
Word Forms
số nhiềuremittances

Cụm từ & Cách kết hợp

remittance slip

biên lai chuyển tiền

postal remittance

thư gửi tiền

outward remittance

kiều hối ra nước ngoài

bank remittance

chuyển tiền ngân hàng

inward remittance

kiều hối nội địa

Câu ví dụ

He sends regular remittances to his parents.

Anh ấy thường xuyên gửi tiền về cho bố mẹ.

Preferential have Alipay, and have bank remittance, we have ICBC CCB HSBC Deutsche Bank Barclays BankCredit Lyonnais and Fuji Bank. The Bank code pleasecontacts shopkeeper.

Ưu đãi có Alipay và có chuyển khoản ngân hàng, chúng tôi có ICBC CCB HSBC Deutsche Bank Barclays BankCredit Lyonnais và Fuji Bank. Mã ngân hàng vui lòng liên hệ người bán.

Ví dụ thực tế

Let me check. Yes. Your one thousand remittance, please.

Tôi sẽ kiểm tra. Vâng. Bạn vui lòng cho tôi biết số tiền chuyển khoản một nghìn của bạn.

Nguồn: Financial Conversational Practice

This movement of money to those at home is called a remittance.

Dòng tiền này chuyển cho những người ở nhà được gọi là chuyển khoản.

Nguồn: VOA Special June 2013 Collection

Nevin estimates that formal and informal remittances could total as much as $40 billion.

Nevin ước tính rằng tổng số tiền chuyển khoản chính thức và không chính thức có thể lên tới 40 tỷ đô la.

Nguồn: Newsweek

Mr Jurgen, yes, the remittance has been successful.

Ông Jurgen, vâng, việc chuyển khoản đã thành công.

Nguồn: Banking Situational Conversation

It also has reduced remittances from people working abroad.

Nó cũng đã làm giảm số tiền chuyển khoản từ những người làm việc ở nước ngoài.

Nguồn: VOA Regular Speed August 2016 Compilation

70 billion dollars in remittances went to India.

70 tỷ đô la tiền chuyển khoản đã chảy về Ấn Độ.

Nguồn: Economic Crash Course

OK, when will this remittance arrive?

Được rồi, số tiền chuyển khoản này sẽ đến khi nào?

Nguồn: Financial Conversational Practice

Remittances are dollars wrapped with care.

Chuyển khoản là những đồng đô la được gói gém cẩn thận.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Here is a foreign remittance form. Please fill it out.

Đây là mẫu đơn chuyển khoản nước ngoài. Vui lòng điền vào.

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

Monthly remittances, on average, to Somalia is larger than that amount.

Số tiền chuyển khoản hàng tháng, trung bình, đến Somalia lớn hơn số tiền đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay