faker

[Mỹ]/ˈfeɪkə/
[Anh]/ˈfeɪkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lừa dối hoặc lừa gạt người khác; ai đó làm giả hoặc giả mạo; ai đó giả vờ là một cái gì đó mà họ không phải; người bán hàng rong bán hàng giả
Word Forms
số nhiềufakers

Cụm từ & Cách kết hợp

faker user

người dùng giả

faker data

dữ liệu giả

faker profile

hồ sơ giả

faker account

tài khoản giả

faker name

tên giả

faker generator

trình tạo giả

faker content

nội dung giả

faker site

trang web giả

faker application

ứng dụng giả

Câu ví dụ

he is just a faker trying to deceive everyone.

anh ta chỉ là một kẻ dối trá cố gắng lừa dối mọi người.

don't trust a faker; they will only let you down.

Đừng tin kẻ dối trá; chúng sẽ chỉ khiến bạn thất vọng.

she exposed the faker behind the online scam.

Cô ấy đã phơi bày kẻ dối trá đứng sau vụ lừa đảo trực tuyến.

the faker claimed to be an expert in the field.

Kẻ dối trá tự nhận là chuyên gia trong lĩnh vực đó.

many people fell for the faker's tricks.

Nhiều người đã sập bẫy các chiêu trò của kẻ dối trá.

we need to identify the faker in our midst.

Chúng ta cần xác định kẻ dối trá trong số chúng ta.

his reputation was ruined by the faker's lies.

Danh tiếng của anh ta đã bị hủy hoại bởi những lời nói dối của kẻ dối trá.

she was labeled a faker after her deception was revealed.

Cô ấy bị gắn mác là kẻ dối trá sau khi sự lừa dối của cô ấy bị phát hiện.

it's hard to tell if someone is a faker online.

Thật khó để biết liệu ai đó có phải là kẻ dối trá trên mạng hay không.

he tried to pass himself off as a professional, but he was just a faker.

Anh ta cố gắng tự nhận là một người làm chuyên nghiệp, nhưng anh ta chỉ là một kẻ dối trá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay