pretender

[Mỹ]/prɪ'tendə/
[Anh]/prɪ'tɛndɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tuyên bố sai quyền hoặc đặc quyền
Các dạng của từ
số nhiềupretenders

Câu ví dụ

the pretender to the throne.

người tự xưng là người thừa kế ngai vàng.

to be a pretender to the throne

tự xưng là người thừa kế ngai vàng.

to unmask a pretender

vạch trần kẻ tự xưng.

to expose someone as a pretender

phơi bày ai đó là kẻ tự xưng.

a pretender to the title

người tự xưng là người có quyền nhận chức danh.

to be seen as a pretender

được nhìn nhận là kẻ tự xưng.

to challenge a pretender

thách thức kẻ tự xưng.

to uncover the pretender's true identity

phát hiện danh tính thật của kẻ tự xưng.

to detect a pretender among the group

phát hiện ra kẻ tự xưng trong nhóm.

to dismiss someone as a pretender

gạt bỏ ai đó như một kẻ tự xưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay