grand fanfares
nhạc hiệu tráng lệ
trumpet fanfares
nhạc hiệu kèn trumpet
joyful fanfares
nhạc hiệu vui tươi
musical fanfares
nhạc hiệu âm nhạc
ceremonial fanfares
nhạc hiệu nghi lễ
victorious fanfares
nhạc hiệu chiến thắng
royal fanfares
nhạc hiệu hoàng gia
festive fanfares
nhạc hiệu lễ hội
triumphant fanfares
nhạc hiệu rực rỡ
dramatic fanfares
nhạc hiệu kịch tính
the fanfares announced the arrival of the dignitaries.
Những tràng nhạc rộn ràng thông báo sự xuất hiện của các quan chức.
children love the fanfares at the parade.
Trẻ em rất thích những màn trình diễn rực rỡ tại cuộc diễu hành.
she felt like a queen with all the fanfares around her.
Cô cảm thấy như một nữ hoàng với tất cả những màn trình diễn rực rỡ xung quanh.
the fanfares played as the ceremony began.
Những tràng nhạc rộn ràng vang lên khi buổi lễ bắt đầu.
his victory was celebrated with great fanfares.
Chiến thắng của anh ấy đã được ăn mừng với những màn trình diễn rực rỡ.
the fanfares filled the air with excitement.
Những tràng nhạc rộn ràng tràn ngập không khí với sự phấn khích.
they welcomed the team with fanfares and cheers.
Họ chào đón đội bóng với những màn trình diễn rực rỡ và tiếng cổ vũ.
fanfares are often used in royal events.
Những màn trình diễn rực rỡ thường được sử dụng trong các sự kiện hoàng gia.
the fanfares signaled the start of the festival.
Những tràng nhạc rộn ràng báo hiệu sự bắt đầu của lễ hội.
every celebration needs a few fanfares to set the mood.
Mỗi lễ kỷ niệm cần một vài màn trình diễn rực rỡ để tạo không khí.
grand fanfares
nhạc hiệu tráng lệ
trumpet fanfares
nhạc hiệu kèn trumpet
joyful fanfares
nhạc hiệu vui tươi
musical fanfares
nhạc hiệu âm nhạc
ceremonial fanfares
nhạc hiệu nghi lễ
victorious fanfares
nhạc hiệu chiến thắng
royal fanfares
nhạc hiệu hoàng gia
festive fanfares
nhạc hiệu lễ hội
triumphant fanfares
nhạc hiệu rực rỡ
dramatic fanfares
nhạc hiệu kịch tính
the fanfares announced the arrival of the dignitaries.
Những tràng nhạc rộn ràng thông báo sự xuất hiện của các quan chức.
children love the fanfares at the parade.
Trẻ em rất thích những màn trình diễn rực rỡ tại cuộc diễu hành.
she felt like a queen with all the fanfares around her.
Cô cảm thấy như một nữ hoàng với tất cả những màn trình diễn rực rỡ xung quanh.
the fanfares played as the ceremony began.
Những tràng nhạc rộn ràng vang lên khi buổi lễ bắt đầu.
his victory was celebrated with great fanfares.
Chiến thắng của anh ấy đã được ăn mừng với những màn trình diễn rực rỡ.
the fanfares filled the air with excitement.
Những tràng nhạc rộn ràng tràn ngập không khí với sự phấn khích.
they welcomed the team with fanfares and cheers.
Họ chào đón đội bóng với những màn trình diễn rực rỡ và tiếng cổ vũ.
fanfares are often used in royal events.
Những màn trình diễn rực rỡ thường được sử dụng trong các sự kiện hoàng gia.
the fanfares signaled the start of the festival.
Những tràng nhạc rộn ràng báo hiệu sự bắt đầu của lễ hội.
every celebration needs a few fanfares to set the mood.
Mỗi lễ kỷ niệm cần một vài màn trình diễn rực rỡ để tạo không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay