far-right

[Mỹ]/[fɑːr raɪt]/
[Anh]/[fɑːr raɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của quan điểm chính trị cực hữu; Miêu tả các đảng chính trị hoặc cá nhân có quan điểm cực hữu.
n. Những người có quan điểm chính trị cực hữu.

Cụm từ & Cách kết hợp

far-right views

quan điểm cực hữu

far-right party

đảng cực hữu

far-right rhetoric

ngôn từ cực hữu

far-right groups

các nhóm cực hữu

far-right ideology

chủ nghĩa cực hữu

far-right leader

lãnh đạo cực hữu

far-right policies

chính sách cực hữu

far-right movement

phong trào cực hữu

far-right extremism

chủ nghĩa cực đoan cực hữu

far-right agenda

chương trình nghị sự cực hữu

Câu ví dụ

the far-right party gained significant ground in the recent elections.

Đảng cực hữu đã giành được nhiều phiếu bầu đáng kể trong cuộc bầu cử gần đây.

critics accuse the far-right of promoting xenophobia and intolerance.

Các nhà phê bình đổ lỗi cho phe cực hữu về việc cổ vũ chủ nghĩa bài ngoại và sự thiếu khoan dung.

he distanced himself from the far-right after facing public backlash.

Anh ta đã tách mình ra khỏi phe cực hữu sau khi đối mặt với sự chỉ trích từ công chúng.

the far-right agenda often focuses on immigration restrictions.

Chương trình nghị sự của phe cực hữu thường tập trung vào các hạn chế về nhập cư.

many worry about the rise of the far-right across europe.

Rất nhiều người lo lắng về sự gia tăng của phe cực hữu trên khắp châu Âu.

the candidate's links to the far-right caused controversy.

Các mối liên hệ của ứng cử viên với phe cực hữu đã gây ra tranh cãi.

the far-right often utilizes nationalist rhetoric to gain support.

Phe cực hữu thường sử dụng lập luận dân tộc chủ nghĩa để giành được sự ủng hộ.

she condemned the far-right's hateful ideology.

Cô ấy lên án tư tưởng cực đoan đầy thù hận của phe cực hữu.

the government must counter the influence of the far-right.

Chính phủ phải ngăn chặn ảnh hưởng của phe cực hữu.

the far-right's policies are often economically protectionist.

Các chính sách của phe cực hữu thường mang tính bảo hộ kinh tế.

analysts are studying the appeal of the far-right to younger voters.

Các nhà phân tích đang nghiên cứu sức hấp dẫn của phe cực hữu đối với cử tri trẻ tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay